D
Dicread
HomeDictionaryDdeformation

deformation

sự biến dạng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deformations

deformation mô tsthay đổi vhình dng, kích thước hoc cu trúc ca mt vt thkhi chu tác động ca ngoi lc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sbiến dng". Đim mu cht cn lưu ý là deformation có thlà tm thi (đàn hi) hoc vĩnh vin (do), tùy thuc vào đặc tính ca vt liu.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ deformation vi distortion. Trong khi deformation thường được dùng trong ngcnh kthut, vt lý hoc địa cht để chsthay đổi hình hc vt lý ca mt vt thể (ví dụ: mt miếng kim loi bun cong), thì distortion li thiên vsxuyên tc, làm méo mó thông tin hoc làm biến dng tín hiu âm thanh, hìnhnh.

Ví dụ: Sdng deformation khi nói vmt khung xe bmóp sau tai nn, nhưng sdng distortion khi nói vmt ging nói brè qua loa hoc mt stht bbóp méo.

Ngcnh sdng chuyên sâu

Trong lĩnh vc khoa hc vt liu, deformation được chia thành hai loi chính mà người hc tiếng Anh chuyên ngành cn nm vng:

Elastic deformation: Biến dng đàn hi, tc là vt thstrli hình dáng ban đầu sau khi lc tác động bloi bỏ.
Plastic deformation: Biến dng do, tc là sthay đổi hình dng là vĩnh vin và không thphc hi.

Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "sbiến dng" để duy trì tính chính xác vmt kthut thay vì dùng các tthông thường như "sthay đổi" hay "sméo mó" vn không truyn ti hết sc thái chuyên môn ca tnày.

Countable when referring to specific instances of distorted shapes, such as a deformation in a car door. Uncountable when discussing the general physical phenomenon of material stress.

Ý nghĩa

Danh từsự biến dạng

Quá trình hoặc kết quả của việc thay đổi hình dạng của một vật thể do lực hoặc ứng suất tác động

The metal beam showed significant deformation after the crash.

Thanh dầm kim loại cho thấy sự biến dạng đáng kể sau vụ va chạm.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error