D
Dicread
HomeDictionaryRrecherché

recherché

hiếm quý
Tính từ

recherche là mt tmượn ttiếng Pháp, mang sc thái tinh tế và sang trng hơn nhiu so vi các tthông thường như rare hay unusual. Trong khi rare đơn thun chskhan hiếm vslượng, recherche nhn mnh vào squý hiếm đi kèm vi gu thm mcao, stinh xo hoc mt thhiếu đặc bit mà chnhng người am hiu sâu sc mi nhn ra. Tnày thường được dùng để mô tcác tác phm nghthut, đồ choc phong cách sng thượng lưu.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ recherche vi các từ đồng nghĩa khác để tránh dùng sai ngcnh:

rare: Dùng cho bt cthgì ít gp (ví dụ: mt loài động vt hiếm). Đây là ttrung tính.
exotic: Dùng cho nhng thllm vì đến tmt vùng đất xa xôi, mang cm giác kthú.
recherche: Dùng cho nhng thhiếm quý vì stinh vi, cu khoc do được tuyn chn kht khe bi mt gu thm mkht khe. Ví dụ, mt bsưu tp tem recherche không chlà nhng con tem hiếm, mà là nhng con tem có giá trnghthut và lch sử đặc bit mà chnhng chuyên gia mi đánh giá cao.

Lưu ý vcách sdng

Vì đây là mt tmang tính hc thut và trang trng, recherche hiếm khi xut hin trong giao tiếp hng ngày. Vic sdng tnày trong mt cuc hi thoi thông thường có thkhiến người nói trnên quá trnh trng hoc gây cm giác phô trương.

Đúng: The gallery specializes in recherche ceramics from the Ming dynasty. (Phòng trưng bày chuyên vcác món đồ shiếm quý ttriu đại nhà Minh.)
Không nên: I found a recherche coin on the street. (Tôi tìm thy mt đồng xu hiếm quý trên đường.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, hãy dùng rare vì vic tìm thy đồ vt ngu nhiên không liên quan đến gu thm mhay stinh vi.

Tnày đóng vai trò là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từhiếm quý

Hiếm, kỳ lạ hoặc quý giá; đặc trưng bởi một thị hiếu ít người biết đến hoặc quá tinh vi

The collector spent years hunting for a truly recherché piece of 18th-century porcelain.

Nhà sưu tập đã dành nhiều năm săn tìm một món đồ sứ thế kỷ 18 thực sự hiếm quý.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error