D
Dicread
HomeDictionaryEexamination

examination

sự kiểm tra / kỳ thi / sự đối chất

/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/

[C] Đếm được
Số nhiều: examinations

Texamination mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch đơn thun là "kim tra". Đim mu cht là sphân bit gia vic đánh giá kiến thc, kim tra tình trng vt lý và thm vn pháp lý. Phân bit các ngcnh sdng Trong môi trường giáo dc, examination (thường được gi tt là exam) dùng để chmt kthi chính thc, có tính cht quyết định hoc đánh giá tng kết. Nó mang sc thái trang trng và áp lc hơn so vi test (bài kim tra ngn, thường xuyên). Ví dụ, mt bài kim tra 15 phút slà test, nhưng kthi tt nghip slà examination. Trong y tế, examination ám chvic thăm khám lâm sàng, nơi bác sĩ quan sát và kim tra cơ thbnh nhân để chn đoán bnh. Điu này khác vi test (như xét nghim máu hoc chp X-quang), vn là nhng quy trình kthut cthể. Trong pháp lut, examination không phi là kim tra mà là quá trình đối cht hoc thm vn nhân chng ti tòa. Đây là mt thut ngchuyên môn mà người hc cn lưu ý để tránh dch sai sang nghĩa "kim tra" thông thường. Các li thường gp và lưu ý vtvng Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng examination cho mi tình hung "kim tra". Hãy lưu ý skhác bit sau: examination (khi mun nói kim tra li chính thoc kim tra nhanh mt món đồ) check (dùng cho các hành động kim tra nhanh, xác nhn tính đúng đắn hoc shin din ca thgì đó) Ví dụ: Thay vì nói "I need an examination of my luggage" (nghe như mt cuc điu tra chi tiết), hãy dùng "I need to check my luggage" (kim tra xem có quên đồ không). Đặc đim ngpháp examination là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa "kthi" hoc "cuc thăm khám", nó thường đi kèm vi các mo thoc tính tbnghĩa để làm rõ quy mô và tính cht ca cuc kim tra đó.

Used as a countable noun whether referring to a medical check-up, a school test, or a legal questioning session.

Ý nghĩa

Danh từsự kiểm tra

Việc xem xét hoặc điều tra chi tiết một thứ gì đó để xác định tình trạng hoặc khám phá các sự thật

"The doctor performed a thorough physical examination of the patient."

Bác sĩ đã thực hiện một cuộc kiểm tra thể chất kỹ lưỡng cho bệnh nhân.

Danh từkỳ thi

Một bài kiểm tra chính thức về kiến thức hoặc trình độ của một người trong một môn học cụ thể

"She spent all night studying for her final chemistry examination."

Cô ấy đã dành cả đêm để học cho kỳ thi hóa học cuối kỳ.

Danh từsự đối chất

Việc thẩm vấn chính thức một nhân chứng tại tòa án

"The defense attorney began the cross-examination of the primary witness."

Luật sư bào chữa bắt đầu quá trình đối chất với nhân chứng chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error