D
Dicread
HomeDictionaryPprobe

probe

thăm dò / điều tra / thiết bị thăm dò / cuộc điều tra
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: probesQuá khứ: probedPhân từ 2: probedV-ing: probing

Tnày mang sc thái lâm sàng hoc pháp y, gi lên mt sxâm nhp chính xác, sâu và thường không được chào đón. Đây không phi là mt cuc tìm kiếm thông thường, mà hàm ý mt nlc có mc tiêu nhm tìm ra điu gì đó bctình che giu hoc nm sâu trong mt khong trng vt lý. Trong bi cnh y tế hoc khoa hc, tnày gi lên cm giác vschính xác, lnh lùng và vô trùng.

Khi được dùng trong bi cnh chính trhoc pháp lý, probe hàm ý mt sxem xét klưỡng vi mc độ ri ro cao và quyết lit hơn mt cuc cht vn đơn thun. Nó gi ra mt quá trình dò xét và thúc ép cho đến khi bí mt btiết lhoc sai sót bphơi bày, thường to ra cm giác áp lc hoc nghi ngờ đối vi đối tượng bị điu tra.

Countable when referring to a physical device or a specific legal investigation. Uncountable when referring to the general act of probing or exploring.

Ý nghĩa

Ngoại động từthăm dò
[~ someone][~ something]

Sử dụng một công cụ để khám phá hoặc kiểm tra vật lý một không gian sâu hoặc bị che khuất

The surgeon used a small probe to examine the wound.

Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng một cây thăm dò nhỏ để kiểm tra vết thương.

Ngoại động từđiều tra
[~ something]

Nghiên cứu một vấn đề một cách kỹ lưỡng và khắt khe để tìm ra những sự thật bị che giấu

The committee decided to probe the cause of the financial collapse.

Ủy ban đã quyết định điều tra nguyên nhân của sự sụp đổ tài chính.

Danh từthiết bị thăm dò

Một công cụ dùng để khám phá một khoang vật lý hoặc một thiết bị không gian dùng để thám hiểm hành tinh

The Mars probe sent back high-resolution images of the surface.

Tàu thăm dò sao Hỏa đã gửi về những hình ảnh độ phân giải cao về bề mặt hành tinh.

Danh từcuộc điều tra

Một cuộc điều tra kỹ lưỡng và sâu sát về một tội ác hoặc một vụ bê bối

The police launched a probe into the corruption allegations.

Cảnh sát đã khởi xướng một cuộc điều tra về các cáo buộc tham nhũng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error