D
Dicread
HomeDictionaryQquest

quest

cuộc tìm kiếm / tìm kiếm

/kwɛst/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: questsQuá khứ: questedPhân từ 2: questedV-ing: questing

quest không đơn thun là mt cuc tìm kiếm thông thường mà mang sc thái ca mt hành trình dài, gian khvà thường gn lin vi mt mc tiêu cao choc mang tính lý tưởng. Trong khi search dùng cho nhng tình hung đời thường (như tìm chìa khóa hay tìm thông tin), quest gi lên hìnhnh ca mt cuc phiêu lưu, nơi người thc hin phi đối mt vi nhiu ththách để đạt được điu gì đó quý giá hoc thiêng liêng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong văn hc, thn thoi hoc các trò chơi nhp vai để mô tnhng nhim vmang tính định mnh. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, quest cũng được dùng theo nghĩa bóng để chstheo đui bn bmt mc tiêu tru tượng như hnh phúc, stht hoc shoàn ho.

Ví dvskhác bit: Nếu bn nói search for a job, đó là vic tìm vic làm bình thường. Nhưng nếu bn nói quest for knowledge, đó là mt hành trình tìm kiếm tri thc sut đời vi sự đam mê và kiên trì.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln quest vi search vì chai đều dch sang tiếng Vit là "tìm kiếm". Cn lưu ý rng quest nhn mnh vào quá trình (hành trình) và mc đích cao đẹp, trong khi search nhn mnh vào hành động rà soát để tìm ra vt bmt hoc đối tượng cthể.

Sai: I am on a quest for my lost wallet. (Không dùng quest cho nhng vt dng nhnht bmt).
✅ Đúng: I am on a search for my lost wallet.
✅ Đúng: His lifelong quest for justice inspired many. (Cuc tìm kiếm công lý sut đời ca ông đã truyn cm hng cho nhiu người).

Đặc đim ngpháp

quest va có thể đóng vai trò là danh từ (cuc tìm kiếm) va là động từ (tìm kiếm). Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi gii tfor để chỉ đối tượng được tìm kiếm. Khi là động từ, nó được sdng ít phbiến hơn và mang phong cách trang trng hoc cổ đin.

Countable when referring to a specific mission or adventure. Uncountable when referring to the general act of seeking or searching.

Ý nghĩa

Danh từcuộc tìm kiếm

Một cuộc tìm kiếm kéo dài hoặc gian khổ cho một điều gì đó

The knights embarked on a quest for the Holy Grail.

Các hiệp sĩ đã dấn thân vào một cuộc tìm kiếm Chén Thánh.

Ngoại động từtìm kiếm
[~ someone][~ something]

Tìm kiếm một điều gì đó một cách chăm chỉ và kiên trì

They quested for the lost city of gold.

Họ đã tìm kiếm thành phố vàng bị mất tích.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error