D
Dicread
HomeDictionaryGgrant

grant

chấp thuận、thừa nhận、khoản trợ cấp
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: grantsQuá khứ: grantedPhân từ 2: grantedV-ing: grantingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang đậm sc thái vthbc và quyn lc. Khi được dùng như mt động từ, nó ám chmt mi quan hphân cp, trong đó mt cơ quan hoc cá nhân có thm quyn cao hơn ban cho cp dưới mt đặc quyn, quyn li hoc scho phép. Cách dùng này trang trng hơn nhiu so vi give hoc let, gi lên mt giao dch chính thc hoc mang tính pháp lý. Trong ngcnh tha nhn mt quan đim khi tranh lun, tnày đóng vai trò như mt snhượng bchiến thut. Điu này không có nghĩa là người nói hoàn toàn bthuyết phc, mà đúng hơn là hcông nhn mt stht cthể để cuc hi thoi có thtiếp tc, thường là nhm to bước đệm cho mt lp lun phn bác sau đó.

Đếm được khi đề cập đến một khoản hỗ trợ tài chính cụ thể (`a grant`). Không đếm được khi nói về hành động cấp phép nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từchấp thuận
[someone][something]

Đồng ý cung cấp hoặc cho phép điều gì đó được yêu cầu

"The government granted the refugees asylum."

Chính phủ đã chấp thuận cho những người tị nạn quyền tị nạn.

Ngoại động từthừa nhận
[something]

Thừa nhận điều gì đó là đúng, thường là một cách miễn cưỡng

"He granted that the plan had some flaws."

Anh ấy thừa nhận rằng kế hoạch đó có một vài thiếu sót.

Danh từkhoản trợ cấp
[null]

Một số tiền do một tổ chức cấp cho một mục đích cụ thể

"She received a research grant from the university."

Cô ấy đã nhận được một khoản trợ cấp nghiên cứu từ trường đại học.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error