D
Dicread
HomeDictionaryFfinding

finding

kết luận / phát hiện / hiện vật / phán quyết
Danh từ
Số nhiều: findings

finding là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái trang trng hoc chuyên môn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch tt ccác nghĩa ca finding thành "tìm thy" hoc "kết quả". Thc tế, tnày phân tách rõ rt gia kết quca mt quá trình nghiên cu khoa hc, mt cuc điu tra pháp lý và mt vt thvt lý được khai qut.

Ý nghĩa

Danh từkết luận

Một kết luận đạt được sau một cuộc điều tra hoặc một cuộc thẩm vấn chính thức

The jury reached a finding of not guilty.

Bồi thẩm đoàn đã đưa ra kết luận là không có tội.

Danh từphát hiện

Một mẩu thông tin được tìm thấy là kết quả của một thí nghiệm hoặc nghiên cứu khoa học

The researchers published their findings in a medical journal.

Các nhà nghiên cứu đã công bố những phát hiện của họ trên một tạp chí y khoa.

Danh từhiện vật

Một đối tượng có giá trị khảo cổ hoặc lịch sử vừa được tìm thấy

The museum displayed a rare finding from the Roman era.

Bảo tàng đã trưng bày một hiện vật quý hiếm từ thời La Mã.

Danh từphán quyết

Một quyết định chính thức do tòa án đưa ra liên quan đến một sự thật trong một vụ án

The judge's finding of fact was based on the witness testimony.

Phán quyết về sự thật của thẩm phán dựa trên lời khai của nhân chứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error