D
Dicread
HomeDictionarySsearch

search

lục soát / tìm kiếm / cuộc tìm kiếm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: searchesQuá khứ: searchedPhân từ 2: searchedV-ing: searching

search mang nghĩa cơ bn là hành động tìm kiếm mt đối tượng hoc thông tin nào đó. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày có sc thái khác nhau. Khi dùng để chvic tìm kiếm thông tin (như trên internet), nó mang tính cht tra cu. Khi dùng cho người hoc địa đim, nó có thmang nghĩa là lc soát hoc khám xét mt cách chi tiết để tìm vt chng hoc người mt tích.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln search vi look for và seek. Mc dù cba đều dch sang tiếng Vit là tìm kiếm, nhưng cách dùng rt khác bit:

look for: Là cách dùng phbiến nht trong giao tiếp hàng ngày, dùng khi bn tìm mt vt cthbtht lc (ví dụ: tìm chìa khóa, tìm bn). Nó mang tính cht đời thường và đơn gin.
search: Mang sc thái klưỡng, chi tiết và có hthng hơn. Khi bn search mt căn phòng, bn không chnhìn lướt qua mà là lc soát tng ngóc ngách. Khi bn search trên mng, bn đang thc hin mt quy trình truy vn dliu.
seek: Mang sc thái trang trng hoc tru tượng hơn. Tnày thường dùng cho nhng thkhông hu hình như tìm kiếm sgiúp đỡ (seek help), tìm kiếm stht (seek the truth) hoc tìm kiếm cơ hi.

Lưu ý vcu trúc và ngpháp

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là đối tượng đi sau search.

Nếu đối tượng là nơi blc soát hoc người bkhám xét, ta dùng search trc tiếp: search the house (lc soát ngôi nhà), search the suspect (khám xét nghi phm).
Nếu mun nói tìm kiếm mt vt cthtrong mt không gian, phi dùng cu trúc search for: search for the keys in the house (tìm kiếm nhng chiếc chìa khóa trong ngôi nhà).

Vic nhm ln gia search và search for có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa câu:
I searched the keys (Sai: Câu này có nghĩa là bn lc soát nhng chiếc chìa khóa để tìm thgì đó bên trong chúng).
I searched for the keys (Đúng: Tôi tìm kiếm nhng chiếc chìa khóa).
I searched the room for the keys (Đúng: Tôi lc soát căn phòng để tìm nhng chiếc chìa khóa).

Countable when referring to a specific instance of looking, like a police search. Uncountable when referring to the general activity of seeking information.

Ý nghĩa

Ngoại động từlục soát
[~ someone][~ something]

Kiểm tra kỹ một địa điểm, một người hoặc một vật để tìm thứ gì đó bị ẩn giấu hoặc bị mất

The police began to search the building for evidence.

Cảnh sát bắt đầu lục soát tòa nhà để tìm bằng chứng.

Nội động từtìm kiếm

Xem xét một địa điểm hoặc một khu vực nhằm tìm một ai đó hoặc một thứ gì đó

They searched for hours before finding the missing keys.

Họ đã tìm kiếm trong nhiều giờ trước khi tìm thấy những chiếc chìa khóa bị mất.

Danh từcuộc tìm kiếm

Hành động xem xét một địa điểm hoặc kiểm tra một người/vật để tìm thứ gì đó

A search of the premises revealed several stolen items.

Một cuộc khám xét cơ sở đã phát hiện ra nhiều món đồ bị đánh cắp.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error