D
Dicread
HomeDictionaryMmonograph

monograph

chuyên khảo / viết chuyên khảo
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: monographsQuá khứ: monographedPhân từ 2: monographedV-ing: monographing

monograph dùng để chmt công trình nghiên cu hc thut chuyên sâu, tp trung chi tiết vào mt chủ đề duy nht hoc mt khía cnh hp ca mt vn đề. Đim khác bit ct lõi gia monograph và thesis (lun văn) hay dissertation (lun án) là monograph thường được xut bn dưới dng sách và không nht thiết phi là điu kin để cp bng hc thut, dù nó có thbt ngun tmt lun án tiến sĩ. Skhác bit vi các loi văn bn hc thut khác Trong khi mt bài báo khoa hc (journal article) chtrình bày mt phát hin cthtrong mt không gian hn chế, monograph cung cp mt cái nhìn toàn din, chi tiết và thu đáo hơn. Nếu bn dùng tbook (sách), nó mang nghĩa quá rng; nhưng khi dùng monograph, bn đang nhn mnh vào tính cht chuyên kho, tc là snghiên cu tmvà có hthng vmt đối tượng duy nht. Ví dụ: Mt cun sách vlch sthế gii là book, nhưng mt công trình nghiên cu chi tiết chvchiến thut quân sca mt vtướng cthtrong mt trn đánh slà monograph. Cách sdng trong ngcnh Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chbn thân công trình nghiên cu) hoc động từ (hành động viết chuyên kho). Khi sdng, hãy lưu ý rng monograph luôn mang sc thái trang trng và hc thut cao, thường xut hin trong môi trường đại hc hoc các vin nghiên cu. Đúng: The professor published a monograph on ancient pottery. (Vgiáo sư đã xut bn mt bài chuyên kho về đồ gm cổ.) Sai: Sdng monograph để chmt cun tiu thuyết hoc sách hướng dn thông thường.

Ý nghĩa

Danh từchuyên khảo

Một nghiên cứu chi tiết bằng văn bản về một chủ đề chuyên sâu duy nhất hoặc một khía cạnh của chủ đề đó

"The professor published a monograph on the migration patterns of Arctic terns."

Vị giáo sư đã xuất bản một bài chuyên khảo về mô hình di cư của loài nhạn biển Bắc Cực.

Ngoại động từviết chuyên khảo
[~ something]

Viết một nghiên cứu chuyên sâu chi tiết về một chủ đề cụ thể

"She decided to monograph the rare orchids of the Amazon basin."

Cô ấy quyết định viết chuyên khảo về lịch sử dệt may công nghiệp thời kỳ đầu trong khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error