D
Dicread
HomeDictionaryCcitation

citation

trích dẫn / trát hầu tòa / bằng khen
[C] Đếm được
Số nhiều: citations

citation là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Tùy thuc vào môi trường giao tiếp là hc thut, pháp lý hay quân smà tnày smang nhng ý nghĩa tách bit hoàn toàn.

Sc thái trong hc thut và nghiên cu

Trong môi trường giáo dc và nghiên cu, citation được hiu là mt trích dn. Đây là hành động ghi nhn ngun gc ca mt ý tưởng, mt đon văn hoc dliu tmt tác gikhác để đảm bo tính trung thc và tránh đạo văn. Người hc cn phân bit citation vi quote (trích dn nguyên văn). Trong khi quote tp trung vào vic lp li chính xác tng từ, citation nhn mnh vào vic cung cp thông tin ngun (tên tác giả, năm xut bn, trang) để người đọc có thtra cu li.

Ví dụ đúng: The student included a proper citation for every source used in the essay. (Sinh viên đã đưa vào mt trích dn đầy đủ cho mi ngun được sdng trong bài lun.)

Sc thái trong pháp lý và hành chính

Trong ngcnh pháp lut, đặc bit là ti Hoa Kỳ, citation thường được dùng như mt thut ngchuyên môn để chmt trát hu tòa hoc mt thông báo vi phm hành chính (như vé pht giao thông). Ở đây, nó không còn là vic trích dn tài liu mà là mt lnh chính thc yêu cu mt cá nhân phi trình din trước cơ quan có thm quyn hoc np pht.

Ví dụ đúng: The officer issued a citation for illegal parking. (Viên cnh sát đã cp mt trát hu tòa vì đỗ xe trái phép.)

Sc thái trong khen thưởng và quân s

Khi xut hin trong các văn bn quân shoc khen thưởng, citation mang nghĩa là mt bng khen hoc li biu dương chính thc. Đây là mt văn bn ghi chép li nhng hành động dũng cm hoc thành tích xut sc ca mt cá nhân để vinh danh họ.

Ví dụ đúng: He received a citation for bravery during the rescue mission. (Anhy đã được trao mt bng khen vì squcm trong nhim vcu hộ.)

Lưu ý vngpháp

citation là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo ta, an hoc sdngdng snhiu citations tùy theo slượng đối tượng được nhc đến.

Countable when referring to a specific bibliographic reference or a legal ticket.

Ý nghĩa

Danh từtrích dẫn

Một sự tham chiếu chính thức đến một nguồn đã xuất bản hoặc chưa xuất bản được sử dụng trong công trình nghiên cứu khoa học

The author provided a full citation for the journal article.

Tác giả đã cung cấp một trích dẫn đầy đủ cho bài báo trên tạp chí.

Danh từtrát hầu tòa

Một lệnh triệu tập chính thức để trình diện trước tòa

He received a citation for speeding in a school zone.

Anh ta đã nhận được một trát hầu tòa vì chạy quá tốc độ trong khu vực trường học.

Danh từbằng khen

Một tuyên bố chính thức về sự khen ngợi hoặc một sự biểu dương cho một hành động dũng cảm

The soldier was awarded a citation for gallantry.

Người lính đã được trao một bằng khen vì sự quả cảm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error