D
Dicread
HomeDictionarySsample

sample

mẫu vật, mẫu thử, lấy mẫu, nếm thử
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: samplesQuá khứ: sampledPhân từ 2: sampledV-ing: sampling

Tnày gn lin vi khái nim đại din và xác minh. Nó cho thy mt mnh nhcó thtiết lstht vmt thc thln hơn nhiu, dù đó là mt hp cht hóa hc, mt nhóm đối tượng trong mt cuc kho sát, hay đặc trưng hương vca mt sn phm. Điu này to ra cm giác vschính xác và mc đích chn đoán. Trong các bi cnh sáng to hin đại, đặc bit là âm nhc, thut ngnày đã chuyn từ ý nghĩa khoa hc sang ý nghĩa chuyn đổi. Ở đây, nó ám chvic mượn mt mnh âm thanh và tái sdng nó, làm mờ đi ranh gii gia vic tuyn chn và sáng to.

Có thể đếm được khi đề cập đến một mẫu vật vật lý hoặc sản phẩm dùng thử (ví dụ: một mẫu nước hoa). Không đếm được khi đề cập đến quy trình lấy mẫu nói chung trong thống kê hoặc sản xuất âm nhạc.

Ý nghĩa

Danh từmẫu vật
[someone][something]

Một phần nhỏ hoặc một lượng nhỏ dùng để đại diện cho toàn thể

"I took a sample of the soil for testing."

Tôi đã lấy một mẫu đất để kiểm tra.

Ngoại động từlấy mẫu, nếm thử
[someone][something]

Lấy một lượng nhỏ thứ gì đó để phân tích hoặc dùng thử

"The chef sampled the soup to check the seasoning."

Đầu bếp đã nếm thử món súp để kiểm tra gia vị.

Ngoại động từlấy mẫu âm thanh
[someone][something]

Sử dụng một đoạn từ một bản ghi âm có sẵn để đưa vào một bản nhạc mới

"The producer sampled a 1970s funk record for the beat."

Nhà sản xuất đã lấy mẫu một bản ghi âm funk thập niên 1970 để làm nhịp điệu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error