D
Dicread
HomeDictionaryPpublication

publication

sự xuất bản / ấn phẩm

/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: publications

Tnày mang hai ý nghĩa song song: va mô thành động công khai thông tin, va chỉ đối tượng vt lý hoc kthut số được to ra tquá trình đó. Nó gi lên schuyn đổi tnhng suy nghĩ hoc bn nháp riêng tư sang mt bn ghi chính thc và có giá trlưu trữ. Trong các bi cnh chuyên nghip, publication hàm ý đã tri qua mt quy trình kim duyt, biên tp hoc phê duyt chính thc. Khác vi vic "đăng bài" trên mng xã hi vn mang tính tc thi và bình dân, mt "sxut bn" cho thy ý định rõ ràng vtính bn vng và khnăng phân phi rng rãi. Khi dùng để chỉ đối tượng (ví dụ: mtn phm hc thut), tnày gi lên hìnhnh vsuy tín và cu trúc cht chẽ. Nó mang sc thái trang trng hơn so vi từ "sách" hay "bài báo", thường bao hàm bt kphương tin nào dùng để truyn bá kiến thc đến mt nhóm đối tượng cthể.

Countable when referring to a specific printed item like a magazine or a book. Uncountable when referring to the general process of making information public.

Ý nghĩa

Danh từsự xuất bản

Hành động công khai một tác phẩm cho công chúng, thường thông qua in ấn hoặc phân phối kỹ thuật số

"The publication of the report took several months."

Việc xuất bản bản báo cáo đã mất vài tháng.

Danh từấn phẩm

Một cuốn sách, tạp chí, tập san hoặc tác phẩm in ấn hoặc kỹ thuật số cụ thể

"She writes for a scientific publication based in London."

Cô ấy viết bài cho một ấn phẩm khoa học có trụ sở tại Luân Đôn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error