D
Dicread
HomeDictionaryEextract

extract

nhổ
Ngoại động từ
Số nhiều: extractsQuá khứ: extractedPhân từ 2: extractedV-ing: extractingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Thut ngnày mang li cm giác vschính xác, có tính toán và thường mang tính kthut. Nó gi mmt quá trình cô lp, trong đó mt thành phn cthvà có giá trị được tách ra khi mt khi ln hơn, ít hu dng hơn. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh y tế, hóa hc và pháp lý để mô tvic loi bmt cách bài bn. Khi được dùng trong bi cnh thông tin, tnày ngụ ý mt cuc tìm kiếm có mc tiêu để rút ra các dliu chính tmt văn bn dày đặc. Điu này khác vi vic chỉ đọc hoc tóm tt đơn thun, vì nó cho thy sla chn chủ động các thành phn cthcho mt mc đích mi.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhổ
[~ something]

Kéo ra hoặc loại bỏ thứ gì đó bằng lực hoặc nỗ lực

"The dentist had to extract the decayed tooth."

Nha sĩ đã phải nhổ chiếc răng sâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error