D
Dicread
HomeDictionaryDdefilement

defilement

sự làm ô nhiễm / sự xúc phạm
Danh từ
Số nhiều: defilements

defilement mang sc thái nng nhơn nhiu so vi các tchsbn thu thông thường. Nó không chỉ đơn thun là làm bn vmt vt lý mà thường hàm ý shy hoi giá trị, slàm ô nhim nghiêm trng hoc sxâm phm vào nhng điu được coi là thun khiết, thiêng liêng. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào smt mát ca strong sch hoc stn hi không thcu vãn đối vi danh dvà đức hnh.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, defilement có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng cn phân bit rõ hai hướng nghĩa chính:

Khi nói vmôi trường hoc vt cht: Tnày tương đương vi "slàm ô nhim", nhưng mang cm giác ghê tm hoc hư hng nng nhơn so vi pollution. Ví dụ, trong khi pollution thường dùng cho khói bi công nghip, thì defilement gi lên hìnhnh mt ngun nước blàm cho hôi hám và không còn khnăng sdng.
Khi nói vtâm linh hoc đạo đức: Tnày tương đương vi "sxúc phm", dùng để chvic làm vy bn mt nơi tôn nghiêm hoc làm nhc danh dca mt ai đó. Nó mang tính cht nghiêm trng hơn insult (li lăng mạ) vì nó nhm vào bn cht thun khiết ca đối tượng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln defilement vi các tchsbn thu nhnhàng như dirtiness. Hãy nhrng defilement luôn đi kèm vi mt cm giác vssai trái, ti li hoc ssuy đồi.

Không dùng: The defilement of the kitchen floor (Slàm ô nhim sàn bếp) - trường hp này quá trang trng và nng nề, nên dùng dirtiness hoc mess.
Nên dùng: The defilement of the sacred shrine (Sxúc phm ngôi đền thiêng) hoc The defilement of the river by toxic waste (Slàm ô nhim dòng sông bi cht thi độc hi).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh mô ttrng thái hoc hành động làm ô nhim/xúc phm.

Ý nghĩa

Danh từsự làm ô nhiễm

Hành động làm hư hỏng, làm ô nhiễm, hoặc khiến cái gì đó trở nên hôi hám hoặc bẩn thỉu

The industrial runoff led to the defilement of the local river system.

Nước thải công nghiệp đã dẫn đến sự làm ô nhiễm hệ thống sông ngòi địa phương.

Danh từsự xúc phạm

Việc xâm phạm một điều gì đó thiêng liêng hoặc thuần khiết, thường đề cập đến một địa điểm tôn giáo hoặc danh dự của một người

The desecration of the temple was viewed as a spiritual defilement by the community.

Việc phá hoại ngôi đền được cộng đồng coi là một sự xúc phạm về mặt tâm linh.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error