D
Dicread
HomeDictionarySscrub

scrub

cọ rửa / hủy bỏ / rửa tay sát khuẩn / bụi rậm / kẻ kém cỏi
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: scrubsQuá khứ: scrubbedPhân từ 2: scrubbedV-ing: scrubbing

Tnày mang li cm giác mnh mvsma sát và cường độ. Dù là khi cra sàn nhà hay chun bcho mt ca phu thut, scrub đều hàm ý mt nlc thcht nghiêm ngt, vượt xa vic ra thông thường để đảm bo stinh khiết tuyt đối hoc loi bhoàn toàn vết bn. Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, thut ngnày chuyn sang ý nghĩa vsthiếu năng lc hoc không được coi trng. Khi dùng để chmt người, nó gi ý rng hchlà mt nhân tphhoc mt người tham gia cp thp, không có được uy tín như nhng chuyên gia hay nhng người kcu.

Countable when referring to a specific unskilled person (e.g., he is a scrub).

Ý nghĩa

Ngoại động từcọ rửa
[~ something]

Làm sạch thứ gì đó bằng cách chà xát mạnh, thường là dùng bàn chải và xà phòng

"She had to scrub the grease off the kitchen stove."

Cô ấy phải cọ sạch vết dầu mỡ trên bếp nấu trong nhà bếp.

Ngoại động từhủy bỏ
[~ an event or project]

Hủy hoặc từ bỏ một sự kiện hoặc dự án đã được lên kế hoạch

"The mission was scrubbed due to bad weather conditions."

Nhiệm vụ đã bị hủy bỏ do điều kiện thời tiết xấu.

Nội động từrửa tay sát khuẩn
[~ oneself]

Tự rửa sạch cơ thể, đặc biệt là bàn tay và cánh tay trước khi thực hiện phẫu thuật

"The surgeon will scrub for ten minutes before entering the operating theater."

Bác sĩ phẫu thuật sẽ rửa tay sát khuẩn trong mười phút trước khi vào phòng mổ.

Danh từbụi rậm

Thảm thực vật bao gồm các cây bụi nhỏ; cây cằn cỗi hoặc bụi rậm

"The hikers struggled to navigate through the dense coastal scrub."

Những người leo núi đã vất vả tìm đường đi xuyên qua những bụi rậm ven biển dày đặc.

Danh từkẻ kém cỏi

Một người thiếu kỹ năng hoặc chưa có kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể

"The veteran player looked at the rookie as if he were just another scrub."

Cầu thủ kỳ cựu nhìn tân binh như thể anh ta chỉ là một kẻ kém cỏi khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error