D
Dicread
HomeDictionarySspotlessness

spotlessness

sự sạch bong / sự thuần khiết
Danh từ

spotlessness mang mt sc thái biu đạt shoàn ho tuyt đối, không tì vết. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa đen là ssch svt lý hoc nghĩa bóng là strong sch về đạo đức. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng tnày không chỉ đơn thun là cleanliness (ssch sthông thường), mà nó nhn mnh vào trng thái "không mt vết bn" hoc "không mt sai sót".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để mô tkhông gian hoc đồ vt, spotlessness gi lên hìnhnh mt bmt sáng bóng, được chăm sóc cc kklưỡng. Ví dụ, mt căn phòng đạt đến trng thái spotlessness nghĩa là bn không thtìm thy dù chmt ht bi nhnht. Trong khi đó, khi dùng cho con người hoc nhân cách, nó chuyn sang nghĩa là sthun khiết, không bvy bn bi ti li hay nhng hành vi sai trái.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia spotlessness và purity. Mc dù chai đều có thdch là "sthun khiết", nhưng spotlessness thường nhn mnh vào vic "không có vết nhơ" (vết bn vt lý hoc vết nhơ danh tiếng), còn purity thiên vbn cht nguyên sơ, không pha tp.

Ví dvssch bong: The spotlessness of the kitchen was remarkable (Ssch bong ca căn bếp tht đáng kinh ngc).
Ví dvsthun khiết: He maintained the spotlessness of his reputationngy đã duy trì sthun khiết trong danh tiếng ca mình).

Lưu ý vtvng và cách dùng

Người hc cn tránh nhm ln spotlessness vi các tchssch sẽ ở mc độ trung bình. Nếu bn chmun nói mt thgì đó sch stheo cách thông thường, hãy dùng cleanliness. Chsdng spotlessness khi mun nhn mnh shoàn ho tuyt đối.

I appreciate the spotlessness of your room (Nếu căn phòng chschmc bình thường, dùng tnày sgây cm giác cường điu quá mc).
Cách dùng chính xác: The hotel is famous for the spotlessness of its linens (Khách sn này ni tiếng vì ssch bong ca nhng tm khăn tri giường).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu và thường đi kèm vi các tính tnhn mnh như absolute (tuyt đối) hoc remarkable (đáng chú ý).

Ý nghĩa

Danh từsự sạch bong

Trạng thái hoặc đặc tính sạch sẽ hoàn hảo, không có bất kỳ vết bẩn, dấu vết hay bụi bẩn nào

The spotlessness of the hotel lobby impressed the guests.

Sự sạch bong của sảnh khách sạn đã gây ấn tượng với các vị khách.

Danh từsự thuần khiết

Đặc tính hoàn toàn không có khiếm khuyết về đạo đức, tội lỗi hoặc sự tha hóa

The saint was revered for the absolute spotlessness of his character.

Vị thánh được tôn kính vì sự thuần khiết tuyệt đối trong nhân cách của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error