D
Dicread
HomeDictionaryAassay

assay

phân tích / kiểm nghiệm / phép thử
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: assaysQuá khứ: assayedPhân từ 2: assayedV-ing: assaying

assay là mt thut ngchuyên môn cao, thường được sdng trong hóa hc, dược phm và địa cht để chquá trình phân tích định lượng chính xác nng độ hoc độ tinh khiết ca mt cht. Khác vi test (kim tra) mang nghĩa chung chung hoc analyze (phân tích) mang nghĩa rng, assay nhn mnh vào vic xác định giá trcthhoc hàm lượng chính xác ca mt thành phn trong mu thử.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, assay có thể được dch là "phân tích", "kim nghim" hoc "phép thử" tùy vào ngcnh, nhưng người hc cn lưu ý sphân bit sau:

assay so vi test: Trong khi test có thchlà kim tra xem mt cht có hin din hay không (định tính), thì assay tp trung vào vic đo lường chính xác bao nhiêu phn trăm cht đó tn ti (định lượng).
assay so vi analyze: analyze là mt quá trình nghiên cu chi tiết cu trúc hoc đặc đim, còn assay là mt quy trình kthut cthể để đưa ra mt con shoc kết quả đo lường về độ tinh khiết.

Ví dụ: Mt phòng thí nghim có thanalyze (phân tích) mt loi thuc để hiu tác dng ca nó, nhưng hsassay (kim nghim) loi thuc đó để đảm bo nng độ hot cht đạt chun 99%.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các báo cáo khoa hc, quy trình sn xut dược phm hoc khai thác khoáng sn. Khi sdng, hãy chú ý:

Trong lĩnh vc kim loi quý: assay thường dùng để xác định độ tinh khiết ca vàng hoc bc.
Trong y sinh: assay dùng để đo hot tính ca enzyme, kháng thhoc nng độ thuc trong máu.

Đúng: The gold assay showed a purity of 24 carats. (Phép thvàng cho thy độ tinh khiết là 24 carat.)
Sai: Sdng assay cho các bài kim tra năng lc hoc kim tra tâm lý (trong trường hp này phi dùng test).

Đặc đim ngpháp

assay va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó chchính quy trình hoc kết quca phép thử. Khi là động từ, nó mô thành động thc hin vic phân tích định lượng đó.

Countable when referring to a specific laboratory test performed on a sample. Uncountable when referring to the general process of chemical analysis.

Ý nghĩa

Ngoại động từphân tích
[~ something]

Phân tích một chất để xác định các thành phần hoặc chất lượng của nó

The chemist will assay the sample for gold content.

Nhà hóa học sẽ phân tích mẫu để xác định hàm lượng vàng.

Nội động từkiểm nghiệm

Thực hiện phân tích hóa học đối với một chất

The technician spent the morning assaying the mineral samples.

Kỹ thuật viên đã dành cả buổi sáng để kiểm nghiệm các mẫu khoáng sản.

Danh từphép thử

Một bài kiểm tra để xác định chất lượng hoặc thành phần của một kim loại hoặc dược phẩm

The initial assay showed a high concentration of impurities.

Phép thử ban đầu cho thấy nồng độ tạp chất cao.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error