D
Dicread
HomeDictionaryAassay

assay

phân tích, thử nghiệm, định lượng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: assaysQuá khứ: assayedPhân từ 2: assayedV-ing: assaying

Thut ngnày mang đậm tính kthut và lâm sàng, thường xut hin trong các lĩnh vc như luyn kim, dược phm hoc hóa hc pháp y. Thay vì chlà nhng phán đoán định tính, assay ám chvic đo lường định lượng mt cách chính xác. Khi mt ai đó thc hin assay mt cht, họ đang tìm kiếm stht thc nghim thông qua mt quy trình chun hóa. Theo nghĩa rng hơn, tnày ngụ ý mt cuc thnghim nghiêm ngt để đánh giá giá trị. Trong khi test là mt thut ngchung, assay gi lên hìnhnh vmt môi trường phòng thí nghim, nơi độ tinh khiết và nng độ là nhng mi quan tâm hàng đầu, thường đòi hi vic sdng hóa cht hoc nhit độ để tách chiết mt nguyên tcthể.

Đếm được khi đề cập đến một phép thử cụ thể trong phòng thí nghiệm được thực hiện trên một mẫu. Không đếm được khi đề cập đến quy trình phân tích hóa học nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từphân tích
[someone][something]

Phân tích một chất để xác định các thành phần hoặc chất lượng

"The chemist will assay the sample for gold content."

Nhà hóa học sẽ phân tích mẫu để xác định hàm lượng vàng.

Nội động từphân tích hóa học

Thực hiện phân tích hóa học đối với một chất

"The ore was assayed in a certified lab."

Quặng đã được phân tích trong một phòng thí nghiệm được chứng nhận.

Danh từphép thử, sự phân tích

Một bài kiểm tra để xác định chất lượng hoặc thành phần của kim loại hoặc thuốc

"The initial assay showed a high concentration of impurities."

Phép thử ban đầu cho thấy nồng độ tạp chất cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error