D
Dicread
HomeDictionarySsieve

sieve

rây / người hay quên / rây
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: sieves

sieve trước hết được hiu là mt dng cnhà bếp hoc công ccông nghip có lưới lc, dùng để tách các thành phn có kích thước khác nhau. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi "cái rây" hoc "cái sàng". Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động rây bt hoc lc các ht nhra khi hn hp thô. Sc thái nghĩa bóng Đim đặc bit ca sieve là cách dùngn dụ để chmt người có trí nhkém hoc không thgibí mt. Khi nói mt người có trí nhớ "như mt cái rây" (memory like a sieve), điu này ám chthông tin "chy" ra ngoài hết, không đọng li được gì, tương tnhư cách cht lng đi xuyên qua các lca rây. Ví dụ: My memory is like a sieve (Trí nhca tôi tlm/Tôi hay quên lm). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit sieve vi filter và strainer. Mc dù cba đều có nghĩa là "lc", nhưng mc đích và cơ chế khác nhau: sieve: Thường dùng cho các cht khô (như bt mì, cát) để loi bcc vón hoc phân loi kích thước ht. strainer: Thường dùng cho cht lng để tách các phn rn (như lc bã trà, lc mì Ý). filter: Mang nghĩa rng hơn, bao gm clc hóa hc hoc lc vi mô (như lc nước, lc không khí) để loi btp cht không nhìn thy được bng mt thường.

Ý nghĩa

Danh từrây

Một dụng cụ có đáy bằng lưới hoặc đục lỗ dùng để tách các hạt thô khỏi các hạt mịn hoặc để lọc chất rắn ra khỏi chất lỏng

"She used a fine sieve to remove lumps from the flour."

Cô ấy đã dùng một chiếc rây mịn để loại bỏ các cục vón trong bột mì.

Danh từngười hay quên

Một người hoặc một vật để thông tin hoặc chất lỏng thoát ra hoặc rò rỉ dễ dàng do thiếu hiệu quả

"My memory is like a sieve; I forget everything immediately."

Trí nhớ của tôi như một chiếc rây; tôi quên mọi thứ ngay lập tức.

Ngoại động từrây
[~ something]

Cho một chất đi qua rây để tách các hạt nhỏ hơn ra khỏi các hạt lớn hơn

"Sieve the cocoa powder into the mixing bowl."

Rây bột ca cao vào bát trộn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error