D
Dicread
HomeDictionaryDdistill

distill

chưng cất / đúc kết
Ngoại động từ
Quá khứ: distilledPhân từ 2: distilledV-ing: distilling

distill mang hai lp nghĩa chính: mt nghĩa vt lý kthut và mt nghĩa bóng mang tính tru tượng. Trong hóa hc, tnày mô tquá trình làm sch cht lng thông qua vic đun nóng để to hơi và ngưng tli, nhm loi btp cht. Khi chuyn sang nghĩa bóng, distill mô tvic tinh lc thông tin hoc ý tưởng, loi bnhng chi tiết tha để gili phn ct lõi, tinh túy nht.

Ý nghĩa

Ngoại động từchưng cất
[~ something]

Làm sạch một chất lỏng bằng cách đun nóng để tạo thành hơi, sau đó ngưng tụ hơi đó trở lại thành chất lỏng

"The chemists distill the mixture to isolate the pure alcohol."

Các nhà hóa học chưng cất hỗn hợp để tách lấy cồn nguyên chất.

Ngoại động từđúc kết
[~ something]

Chiết xuất ý nghĩa cốt lõi hoặc những khía cạnh quan trọng nhất của một ý tưởng hoặc thông tin phức tạp

"The editor helped the author distill the long manuscript into a concise summary."

Biên tập viên đã giúp tác giả đúc kết bản thảo dài thành một bản tóm tắt súc tích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error