D
Dicread
HomeDictionaryAabstinence

abstinence

sự kiêng khem / sự tiết dục
Danh từ

abstinence mô thành động tnguyn kim chế hoc tbmt thói quen, mt nim vui vt cht hoc mt ham mun cthể. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng đim chung là nhn mnh vào stgiác và klut bn thân. Sc thái sdng và phân bit Tnày thường được dùng trong hai bi cnh chính: sc khe/li sng và tôn giáo/đạo đức. Khi nói vthc phm hoc cht kích thích (như rượu, thuc lá), abstinence mang nghĩa là skiêng khem để bo vsc khe hoc cai nghin. Khi nói vtình dc, nó mang nghĩa là stiết dc hoc độc thân tnguyn. Cn phân bit abstinence vi temperance. Trong khi abstinence là stbhoàn toàn (không dùng mt chút nào), thì temperance (sự điu độ) chlà vic sdng mt cách chng mc, không quá mc. Ví dvskiêng khem hoàn toàn: total abstinence from alcohol (kiêng rượu hoàn toàn). Ví dvsự điu độ: practicing temperance in eatingn ung điu độ). Lưu ý vngpháp abstinence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt hành động kiêng mt thgì đó, người ta thường sdng cu trúc abstinence from something. Tránh nhm ln vi động tabstain, vn thường đi kèm vi gii tfrom để chhành động kim chế cthtrong mt tình hung nht định.

Ý nghĩa

Danh từsự kiêng khem

Việc tự kiềm chế bản thân không nuông chiều theo một thứ gì đó, thường là thực phẩm, rượu bia hoặc tình dục

"Her commitment to total abstinence from alcohol helped her recover her health."

Sự cam kết kiêng rượu hoàn toàn của cô ấy đã giúp cô ấy hồi phục sức khỏe.

Danh từsự tiết dục

Hành động kiềm chế hoạt động tình dục, thường vì lý do tôn giáo hoặc đạo đức

"The monks took a vow of lifelong abstinence."

Các nhà sư đã thực hiện lời thề tiết dục suốt đời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error