D
Dicread
HomeDictionaryCcarat

carat

carat
Danh từ
Số nhiều: carats

carat là mt thut ngchuyên dng trong ngành kim hoàn vi hai ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào đối tượng được đo lường. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia đơn vị đo khi lượng và đơn vị đo độ tinh khiết.

Phân bit gia trng lượng và độ tinh khiết

Khi nói về đá quý (như kim cương, ruby, sapphire) hoc ngc trai, carat đóng vai trò là mt đơn vị đo khi lượng. Mt carat chính xác bng 200 miligam. Trong ngcnh này, giá trcarat càng cao thì viên đá càng nng và thường có giá trcao hơn.

Ngược li, khi nói vvàng, carat (thường được viết tt là K hoc kt trong tiếng Anh) là thước đo độ tinh khiết. Hthng này da trên thang chia 24 phn. Vàng 24 carat là vàng nguyên cht (99,9%), trong khi vàng 18 carat cha 18 phn vàng và 6 phn kim loi khác. Vì vy, trong trường hp ca vàng, carat không dùng để chcân nng ca món trang sc mà chhàm lượng vàng có trong đó.

Lưu ý vchính tvà tdnhm ln

Mt đim gây nhm ln phbiến cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia carat và karat.

carat: Được dùng phbiến cho cả đá quý và vàng trong tiếng Anh Anh (British English).
karat: Thường được dùng riêng cho độ tinh khiết ca vàng trong tiếng Anh Mỹ (American English).

Vì vy, nếu bn thy tkarat, hãy hiu rng nó đang nói về độ tinh khiết ca vàng, tương đương vi nghĩa thhai ca carat.

Ví dụ đúng: a 2-carat diamond (mt viên kim cương hai carat - chkhi lượng).
Ví dụ đúng: 18-karat gold hoc 18-carat gold (vàng 18 carat - chỉ độ tinh khiết).

Đặc đim ngpháp

Khi carat đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ đứng sau (thường có du gch ni), nó không thêm đuôi snhiu -s.

Đúng: a 2-carat diamond (không dùng 2-carats diamond).
Đúng: The diamond weighs 2 carats (ở đây carats là danh tnên có snhiu).

Đối vi vàng, cách dùng tương tự: an 18-carat gold ring (mt chiếc nhn vàng 18 carat).

Ý nghĩa

Danh từcarat

Một đơn vị đo trọng lượng cho đá quý và ngọc trai, tương đương với 200 miligam

The diamond in the ring is a two carat stone.

Viên kim cương trong chiếc nhẫn là một viên đá hai carat.

Danh từcarat

Một thước đo độ tinh khiết của vàng, dựa trên thang 24 phần, trong đó 24 carat là vàng nguyên chất

The necklace is made of 18 carat gold.

Chiếc vòng cổ được làm từ vàng 18 carat.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error