D
Dicread
HomeDictionaryIinterstice

interstice

khe hở / khoảng thời gian trống
Danh từ
Số nhiều: interstices

interstice là mt tmang sc thái trang trng và mang tính kthut cao, dùng để chnhng khong trng cc nhỏ, thường là nhng khe hhp hoc khnm gia các thành phn ca mt cu trúc ln hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "khe hở" (vmt vt lý) hoc "khong thi gian trng" (vmt thi gian).

Ý nghĩa

Danh từkhe hở

Một khoảng không gian nhỏ, kẽ hở hoặc vết nứt nằm giữa các vật thể

The moisture seeped through every interstice in the brickwork.

Hơi ẩm đã thấm qua mọi khe hở trong tường gạch.

Danh từkhoảng thời gian trống

Một khoảng thời gian ngắn giữa các sự kiện hoặc hoạt động

She used every available interstice in her busy schedule to make phone calls.

Cô ấy đã tận dụng mọi khoảng thời gian trống trong lịch trình bận rộn của mình để gọi điện thoại.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error