D
Dicread
HomeDictionaryPpore

pore

lỗ chân lông / lỗ rỗng / nghiền ngẫm
Danh từNội động từ
Số nhiều: poresQuá khứ: poredPhân từ 2: poredV-ing: poring

pore là mt từ đa nghĩa vi hai cách sdng hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào tloi và ngcnh. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia danh tchỉ đặc đim vt lý và động tchhot động trí tuệ. Skhác bit vngnghĩa Khi đóng vai trò là danh từ, pore mô tnhng lhng cc nhtrên bmt. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường xut hin nht khi nói vchăm sóc da (lchân lông). Tuy nhiên, trong các văn bn khoa hc hoc địa cht, nó có thchnhng lrng trong vt liu xp như đá hoc gm. Khi đóng vai trò là động từ, pore thường đi kèm vi gii tover to thành cm pore over. Đây là mt hành động đòi hi stp trung cao độ, không chỉ đơn thun là đọc mà là nghiên cu, xem xét mt cách tmtng chi tiết nhnht. Nó mang sc thái trang trng và sâu sc hơn nhiu so vi read hay study. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Mt sai lm phbiến là nhm ln pore vi pour (đổ, rót) vì hai tnày đồng âm. Hãy nhrng pour liên quan đến cht lng chy ra, còn pore liên quan đến nhng lnhhoc snghiên cu klưỡng. pour over the documents (Sai: dùng từ "rót" lên tài liu) pore over the documents (Đúng: nghiên cu ktài liu) skin pours (Sai: dùng từ "rót" cho da) skin pores (Đúng: lchân lông) Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, hãy luôn nhcu trúc pore over something để din đạt đúng ý nghĩa nghin ngm.

Ý nghĩa

Danh từlỗ chân lông

Một lỗ mở cực nhỏ trên bề mặt, đặc biệt là trên da, nơi các chất khí, chất lỏng hoặc các hạt vi mô có thể đi qua

"The skin pores can become clogged with oil and dirt."

Da có hàng ngàn lỗ chân lông để tiết mồ hôi.

Nội động từlỗ rỗng
[~ over something]

Một lỗ mở tí hon trong vật liệu xốp, chẳng hạn như đá hoặc gốm, cho phép chất lỏng thấm qua

Đá núi lửa chứa đầy những lỗ rỗng nhỏ.

nghiền ngẫm

Đọc hoặc nghiên cứu một thứ gì đó với sự chú ý và cẩn thận cao độ

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để nghiền ngẫm những bản thảo cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error