D
Dicread
HomeDictionaryLlimestone

limestone

đá vôi
Danh từ

Đặc đim và ứng dng limestone là mt thut ngchuyên ngành địa cht và xây dng, dùng để chloi đá trm tích được hình thành chyếu tcanxi cacbonat. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đá vôi". Đim đặc trưng ca limestone là khnăng bhòa tan bi axit nhẹ, dn đến vic hình thành các hang động và địa hình karst đặc trưng. Trong thc tế, limestone không chxut hin trong tnhiên mà còn là vt liu quan trng trong công nghip xây dng và sn xut xi măng. Khi sdng tnày, người hc cn phân bit gia trng thái đá nguyên khi (đá vôi) và trng thái đất giàu canxi (đất vôi) tùy theo ngcnh ca câu. Phân bit thut ng Người hc cn lưu ý tránh nhm ln limestone vi chalk (phn). Mc dù chai đều có thành phn chính là canxi cacbonat, nhưng chalk là mt dng đá vôi mm hơn, xp hơn và có màu trng đặc trưng. Trong khi limestone thường được dùng làm vt liu xây dng kiên cố, chalk li được dùng trong giáo dc hoc làm phn viết. Đúng: The castle walls are made of limestone. (Nhng bc tường lâu đài được làm từ đá vôi.) Sai: The teacher wrote on the board with a piece of limestone. (Giáo viên viết lên bng bng mt mu đá vôi - trường hp này phi dùng chalk).

Ý nghĩa

Danh từđá vôi

Một loại đá trầm tích thành phần chính là canxi cacbonat, thường được hình thành từ sự tích tụ của vỏ sò, san hô, tảo và các mảnh vụn hữu cơ

"The ancient temple was constructed entirely from local limestone."

Ngôi đền cổ được xây dựng hoàn toàn từ đá vôi địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error