D
Dicread
HomeDictionaryIimpermeability

impermeability

tính không thấm / tính khép kín
Danh từ

impermeability là mt thut ngmang tính kthut cao, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: khoa hc vt lý và tâm lý/xã hi. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit được khi nào tnày mô tmt đặc tính vt lý và khi nào nó mô tmt trng thái tinh thn hoc hthng.

Ý nghĩa

Danh từtính không thấm

Đặc tính hoặc trạng thái không cho phép chất lỏng hoặc chất khí đi xuyên qua một vật liệu

The impermeability of the clay layer prevents water from seeping into the lower aquifer.

Tính không thấm của lớp sét ngăn nước rò rỉ vào tầng ngậm nước bên dưới.

Danh từtính khép kín

Đặc tính không thể bị ảnh hưởng, thâm nhập hoặc tác động bởi các ý tưởng hoặc cảm xúc từ bên ngoài

The political regime was characterized by an impermeability to reform and outside criticism.

Chế độ chính trị này đặc trưng bởi tính khép kín đối với cải cách và những lời chỉ trích từ bên ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error