D
Dicread
HomeDictionaryCconductivity

conductivity

độ dẫn điện / độ dẫn nhiệt
[U] Không đếm được

conductivity là mt thut ngkthut dùng để chkhnăng truyn dn ca mt cht, thường được chia thành hai loi chính là độ dn đin và độ dn nhit. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch tươngng để đảm bo tính chính xác vmt vt lý và hóa hc.

Used exclusively as a scientific measurement or property, such as measuring the conductivity of a liquid sample.

Ý nghĩa

Danh từđộ dẫn điện

Số đo khả năng cho phép dòng điện chạy qua của một vật liệu

The copper wire has high electrical conductivity.

Dây đồng có độ dẫn điện cao.

Danh từđộ dẫn nhiệt

Số đo khả năng cho phép nhiệt truyền qua của một vật liệu

Silver is known for its exceptional thermal conductivity.

Bạc nổi tiếng với độ dẫn nhiệt đặc biệt.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error