D
Dicread
HomeDictionaryIimperviousness

imperviousness

tính không thấm / sự trơ lì
Danh từ

imperviousness mô tmt trng thái ngăn chn tuyt đối, có thhiu theo cnghĩa vt lý và nghĩa tâm lý. Trong bi cnh vt lý, tnày nhn mnh vào tính cht kthut ca vt liu, tc là khnăng ngăn không cho cht lng hoc khí thm qua. Điu này khác vi water-resistant (kháng nước) vn chngăn được mt lượng nhhoc trong thi gian ngn; imperviousness gi lên mt rào cn hoàn toàn không thxuyên thng.

Trong bi cnh tâm lý hoc cm xúc, tnày din tmt sphòng thkiên cố, khiến mt người trnên không btác động bi nhng yếu tbên ngoài như li chtrích, ni đau hoc sthuyết phc. Khi dùng vi nghĩa này, nó thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, ám chscng nhc hoc thiếu nhy cm trước cm xúc ca người khác.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia imperviousness và resistance. Trong khi resistance (skháng cự) thường hàm ý mt cuc đấu tranh hoc nlc chng li mt lc tác động, thì imperviousness li mô tmt trng thái tnhiên hoc đặc tính sn có khiến tác động đó trnên vô hiu ngay từ đầu.

Ví dvtính không thm: The imperviousness of the clay layer prevents water from seeping into the groundwater (Tính không thm ca lp sét ngăn nước thm vào mch nước ngm).
Ví dvstrơ lì: His imperviousness to criticism made him a formidable leader, but a cold companion (Strơ lì trước nhng li chtrích khiến ôngy trthành mt nhà lãnh đạo đáng gm, nhưng li là mt người bn đồng hành lnh lùng).

Lưu ý vngpháp

imperviousness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ ca đặc tính này, bn nên sdng các tính tbnghĩa như complete (hoàn toàn) hoc relative (tương đối) thay vì sdng các tchslượng.

an imperviousness
complete imperviousness

Ý nghĩa

Danh từtính không thấm

Đặc tính không cho phép chất lỏng đi xuyên qua

The imperviousness of the rubber boots kept his feet dry during the storm.

Độ không thấm của đôi ủng cao su đã giữ cho chân anh ấy khô ráo trong suốt cơn bão.

Danh từsự trơ lì

Trạng thái không bị ảnh hưởng hoặc tác động bởi một điều gì đó

Her imperviousness to criticism allowed her to remain focused on her goals despite the negativity.

Sự trơ lì trước những lời chỉ trích đã giúp cô ấy tiếp tục tập trung vào mục tiêu của mình bất chấp những điều tiêu cực.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error