D
Dicread
HomeDictionaryCcavity

cavity

hốc、khoang、lỗ sâu răng
[C] Đếm được
Số nhiều: cavities

Thut ngnày gi lên cm giác vstrng rng hoc mt đi tính toàn vn vcu trúc. Trong các ngcnh y tế và sinh hc, cavity dùng để chmt khong trng tnhiên hoc bnh lý, thường mang sc thái lâm sàng hoc vô trùng. Nó mô tmt không gian được xác định bi nhng gì bthiếu ht thay vì nhng gì hin hu. Khi áp dng trong nha khoa, tnày mang hàm ý tiêu cc vbnh lý, gn lin vi ssâu răng và vic thiếu chăm sóc. Ý nghĩa chuyn tmt mô tgii phu trung lp sang mt du hiu ca tn thương, gi nhc đến cm giác đau đớn, vic khoan răng và vn đề vsinh.

Có thể đếm được khi đề cập đến các lỗ sâu răng cụ thể hoặc các khoang giải phẫu riêng biệt như khoang chậu.

Ý nghĩa

Danh từhốc, khoang
[something]

Một khoảng trống hoặc một cái lỗ bên trong một vật thể rắn

"The surgeon found a small cavity in the bone."

Bác sĩ phẫu thuật đã tìm thấy một hốc nhỏ trong xương.

Danh từlỗ sâu răng
[something]

Một phần bị sâu của răng tạo thành một cái lỗ

"The dentist filled the cavity in my molar."

Nha sĩ đã trám lỗ sâu răng ở chiếc răng hàm của tôi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error