D
Dicread
HomeDictionaryCcavity

cavity

hốc / lỗ sâu răng
[C] Đếm được
Số nhiều: cavities

Thut ngnày gi lên cm giác vstrng rng hoc smt đi tính toàn vn vcu trúc. Trong các bi cnh y tế và sinh hc, cavity dùng để chmt khong trng tnhiên hoc bnh lý, thường mang sc thái lâm sàng hoc vô trùng. Nó mô tmt không gian được xác định bi nhng gì bthiếu ht thay vì nhng gì hin hu.

Khi áp dng trong nha khoa, tnày mang ý nghĩa tiêu cc vbnh lý, gn lin vi ssâu răng và sbbê trong chăm sóc. Ý nghĩa ca nó chuyn tmt mô tgii phu trung lp sang mt du hiu ca tn thương, gi nhc đến cm giác đau đớn, vic khoan răng và vn đề vsinh.

Countable when referring to specific holes in teeth or distinct anatomical voids like the pelvic cavity.

Ý nghĩa

Danh từhốc

Một khoảng trống hoặc một cái lỗ nằm bên trong một vật thể rắn

The surgeon found a small cavity in the bone.

Bác sĩ phẫu thuật đã tìm thấy một hốc nhỏ trong xương.

Danh từlỗ sâu răng

Một phần của răng bị sâu tạo thành một cái lỗ

The dentist filled the cavity in my molar.

Nha sĩ đã trám lỗ sâu răng ở chiếc răng hàm của tôi.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error