D
Dicread
HomeDictionarySsandstone

sandstone

đá sa thạch
Danh từ
Số nhiều: sandstones

sandstone dùng để chmt loi đá trm tích cthể được hình thành tcác ht cát nhli ti nén cht qua hàng triu năm. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "đá sa thch". Khi sdng, tnày thường gi lên hìnhnh vcác công trình kiến trúc cổ, các vách đá tnhiên hoc các tác phm điêu khc nhờ đặc tính dễ đục đẽo nhưng vn bn vng.

Ý nghĩa

Danh từđá sa thạch

Một loại đá trầm tích bao gồm các hạt khoáng chất hoặc mảnh đá có kích thước bằng hạt cát, thường là thạch anh, được gắn kết với nhau bởi một ma trận khoáng chất

The ancient cathedral was constructed from local red sandstone.

Ngôi nhà thờ cổ được xây dựng từ đá sa thạch đỏ địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error