sandstone
đá sa thạch
Danh từ
Số nhiều: sandstones
sandstone dùng để chỉ một loại đá trầm tích cụ thể được hình thành từ các hạt cát nhỏ li ti nén chặt qua hàng triệu năm. Trong tiếng Việt, thuật ngữ này được dịch chính xác là "đá sa thạch". Khi sử dụng, từ này thường gợi lên hình ảnh về các công trình kiến trúc cổ, các vách đá tự nhiên hoặc các tác phẩm điêu khắc nhờ đặc tính dễ đục đẽo nhưng vẫn bền vững.
Ý nghĩa
Danh từđá sa thạch
Một loại đá trầm tích bao gồm các hạt khoáng chất hoặc mảnh đá có kích thước bằng hạt cát, thường là thạch anh, được gắn kết với nhau bởi một ma trận khoáng chất
The ancient cathedral was constructed from local red sandstone.
Ngôi nhà thờ cổ được xây dựng từ đá sa thạch đỏ địa phương.