D
Dicread
HomeDictionaryGgrain

grain

ngũ cốc / hạt / vân / chút / kết tinh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: grains

grain là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tnông nghip, vt lý hc cho đến cm xúc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang tiếng Vit; tùy vào trường hp mà nó có thlà "ngũ cc", "ht", "vân" hoc "chút".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc nông nghip, grain dùng để chchung các loi cây lương thc ht như lúa mì, lúa go, ngô. Khi dùngnghĩa này, nó mang tính cht phân loi thc phm. Tuy nhiên, khi nói vmt đơn vvt cht nhỏ, cng và riêng lẻ, grain được dch là "ht" (ví dụ: a grain of sand - mt ht cát). Skhác bit ở đây là grain nhn mnh vào hình dáng nhbé và kết cu cng ca vt thể.

Trong lĩnh vc vt liu, đặc bit là ghoc đá, grain mô tả "vân" – tc là nhng đường khoc hướng ca si gỗ. Đây là mt thut ngkthut mô tvẻ đẹp tnhiên và cu trúc ca vt liu.

Khi được dùng trong các cm ttru tượng, grain biu thmt lượng cc knhca mt cm xúc hoc phm cht. Mt ví dụ đin hình là thành nga grain of truth (mt chút stht), ám chrng dù phn ln câu chuyn là sai, nhưng vn còn mt phn rt nhlà đúng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit grain vi seed. Trong khi seed (ht ging) nhn mnh vào khnăng ny mm để to ra cây mi, thì grain nhn mnh vào giá trthc phm hoc hình dáng vt lý ca ht. Ví dụ, bn trng seed để thu hoch grain.

Mt lưu ý quan trng khác là skhác bit gia grain và particle. Chai đều có thdch là "ht", nhưng particle thường dùng trong khoa hc để chnhng mnh li ti không định hình (như ht bi, ht phân tử), trong khi grain thường chnhng ht có hình khi rõ ràng hơn.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ đếm được, grain dùng để chtng ht riêng lẻ (ví dụ: grains of rice). Khi đóng vai trò là danh tkhông đếm được, nó thường chchung các loi ngũ cc hoc kết cu vân gỗ.

Uncountable when referring to a bulk harvest of cereal crops ('the farmer stored the grain in silos'). Countable when referring to one individual seed ('a single grain of sand or rice') or a tiny trace of an abstract quality ('not a grain of truth').

Ý nghĩa

Danh từngũ cốc

Lúa mì hoặc bất kỳ loại cây lương thực hạt nào được trồng để làm thực phẩm

The farmers harvested the grain in late summer.

Các nông dân đã thu hoạch ngũ cốc vào cuối mùa hè.

Danh từhạt

Một hạt nhỏ, cứng của một loại cây thực phẩm

A single grain of rice fell onto the floor.

Một hạt gạo đã rơi xuống sàn nhà.

Danh từvân

Sự sắp xếp hoặc hướng dọc của các sợi trong gỗ hoặc kết cấu của đá

It is easier to sand the wood when you go with the grain.

Việc chà nhám gỗ sẽ dễ dàng hơn khi bạn chà theo chiều vân gỗ.

Danh từchút

Một lượng rất nhỏ của một phẩm chất hoặc cảm xúc

There is not a grain of truth in his statement.

Không có một chút sự thật nào trong lời tuyên bố của anh ta.

Ngoại động từkết tinh

Tạo thành các hạt hoặc tinh thể

The chemical process helps to grain the substance uniformly.

Quá trình hóa học giúp kết tinh chất này một cách đồng nhất.

Ví dụ

The farmers harvested the grain in late summer.

Các nông dân đã thu hoạch ngũ cốc vào cuối mùa hè.

A single grain of rice fell onto the floor.

Một hạt gạo đã rơi xuống sàn nhà.

It is easier to sand the wood when you go with the grain.

Việc chà nhám gỗ sẽ dễ dàng hơn khi bạn chà theo chiều vân gỗ.

There is not a grain of truth in his statement.

Không có một chút sự thật nào trong lời tuyên bố của anh ta.

The chemical process helps to grain the substance uniformly.

Quá trình hóa học giúp kết tinh chất này một cách đồng nhất.

Thành ngữ & Tục ngữ

a grain of truth

một chút sự thật trong một lời tuyên bố

While most of the story was exaggerated, there was a grain of truth in his claim.

Mặc dù hầu hết câu chuyện đều bị phóng đại, nhưng vẫn có một chút sự thật trong lời khẳng định của anh ta.

go against the grain

làm điều gì đó trái với thiên hướng tự nhiên hoặc cách làm thông thường

Asking him to apologize goes against the grain of his proud nature.

Yêu cầu anh ấy xin lỗi là điều trái với bản tính kiêu hãnh của anh ấy.

take with a grain of salt

xem xét điều gì đó với sự hoài nghi và không tin tưởng hoàn toàn

I would take his promises with a grain of salt if I were you.

Tôi sẽ không quá tin vào những lời hứa của anh ta nếu tôi là bạn.

Bối cảnh văn hóa

Ht mm ca Stht: Mt Ht ging đã Xây dng nên các Nn văn minh như thế nào
The Grain of Truth: How a Single Seed Built Civilizations

Schuyn đổi tli sng săn bn hái lượm du mc sang nông nghip định cư có llà thi đim then cht nht trong lch snhân loi, và trung tâm ca cuc cách mng này chính là ngũ cc.
Khong 10.000 năm trước ti vùng Lưỡi lim Màu mỡ, con người bt đầu thun hóa các loi cdi như lúa mì emmer và einkorn.
Sthay đổi này không chcung cp mt ngun thc phmn định mà còn tái cu trúc cơ bn xã hi loài người.
Vì ngũ cc có thể được lưu trtrong thi gian dài, nó đã to ra khái nim đầu tiên vsdư tha.
Ln đầu tiên, không phi mi thành viên trong cng đồng đều phi dành cngày để tìm kiếm thc ăn.
Sdư tha này cho phép sxut hin ca các vai trò chuyên bitttư tế, binh lính, nghnhân cho đến các nhà qun lý—dn trc tiếp đến sra đời ca nhng thành phố đầu tiên và các quc gia phc tpLưỡng Hà và Ai Cp.
Vượt ra ngoài giá trdinh dưỡng, ngũ cc đã trthành loi tin ttoàn cu đầu tiên.
vùng Sumer cổ đại, lúa mch được sdng để trlương và thanh toán nợ, đóng vai trò như mt tin thân ca tin xu đúc.
Nhu cu qun lý để theo dõi các kho ngũ cc này được tin rng rãi là động lc thúc đẩy vic phát minh ra chviết, vì các bng chhình nêm thi kỳ đầu thường là nhng scái kế toán đơn gin cho nông sn.
Ngay cngày nay, sự ổn định địa chính trca các quc gia thường phthuc vào ngun cung ngũ cc.
Tnhng cuc bo lon vì bánh mì góp phn châm ngòi cho Cách mng Pháp cho đến các kho dtrchiến lược hin đại ca các siêu cường, vic kim soát và phân phi nhng ht ging nhbé này tiếp tc quyết định shưng thnh và suy vong ca các đế chế.
Điu bt đầu tmt khám phá thc vt hc đơn gin đã phát trin thành nn tng ct lõi ca đời sng đô thị, lut pháp và các hthng kinh tế.

Từ nguyên

Bt ngun ttgrain trong tiếng Pháp cổ, vn xut phát ttgranum trong tiếng Latinh, có nghĩa là mt ht ging hoc mt ht đơn lẻ.

Thut ngnày đã phát trin tvic chỉ đề cp cthể đến ht ca cây lương thc sang mô tbt kht nhvà cng nào hoc ssp xếp cu trúc ca các si hu cơ (vân).

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error