D
Dicread
HomeDictionaryBbasalt

basalt

đá bazan
Danh từ

basalt là mt thut ngchuyên ngành địa cht dùng để chỉ đá bazan, mt loi đá magma phun trào phbiến nht trên Trái Đất. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch trc tiếp là "đá bazan". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia tính cht vt lý ca loi đá này (ti màu, ht mn) vi các loi đá núi la khác.

Ý nghĩa

Danh từđá bazan

Một loại đá núi lửa tối màu, hạt mịn, được hình thành từ sự làm nguội nhanh chóng của dung nham giàu magie và sắt

The cliffs are composed primarily of black basalt.

Các vách đá được cấu tạo chủ yếu từ đá bazan đen.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error