D
Dicread
HomeDictionaryFfoam

foam

bọt / mút xốp / tạo bọt / sủi bọt / sùi bọt mép
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: foamedPhân từ 2: foamedV-ing: foaming

foam mang ý nghĩa ct lõi là mt tp hp các bong bóng khí nhli ti trong cht lng hoc mt loi vt liu xp. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là danh thoc động tvi nhng sc thái biu đạt khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từbọt

Một khối các bong bóng nhỏ hình thành trên hoặc trong chất lỏng

The sea foam washed up on the beach.

Bọt biển dạt vào bờ biển.

Danh từmút xốp

Một loại vật liệu nhẹ, xốp làm từ nhựa hoặc cao su, được dùng để làm đệm hoặc cách nhiệt

The mattress is made of high-density memory foam.

Chiếc nệm được làm từ mút xốp nhớ hình mật độ cao.

Ngoại động từtạo bọt
[~ something]

Tạo ra một khối các bong bóng nhỏ trên bề mặt chất lỏng

The milk began to foam as the barista steamed it.

Sữa bắt đầu tạo bọt khi nhân viên pha chế đánh nóng nó.

Nội động từsủi bọt

Hình thành một khối các bong bóng nhỏ, thường là do bị khuấy động hoặc do phản ứng hóa học

The soap foams up quickly when mixed with water.

Xà phòng sủi bọt nhanh chóng khi pha với nước.

Nội động từsùi bọt mép

Có nước bọt hoặc bọt tích tụ quanh miệng, thường là do giận dữ hoặc bệnh tật

The rabid dog began to foam at the mouth.

Con chó bị dại bắt đầu sùi bọt mép.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error