D
Dicread
HomeDictionaryPpermeate

permeate

thấm qua / tràn ngập
Ngoại động từ
Quá khứ: permeatedPhân từ 2: permeatedV-ing: permeating

permeate mô tquá trình mt cht, mt mùi hương hoc mt ý tưởng lan ta và thm sâu vào mi ngóc ngách ca mt vt thhoc mt môi trường. Đim mu cht ca tnày là sbao phtoàn din, không để li khong trng nào.

Ý nghĩa

Ngoại động từthấm qua
[~ something]

Lan tỏa khắp mọi phần của một chất, một không gian hoặc một tổ chức

The smell of fresh coffee began to permeate the entire house.

Mùi cà phê tươi bắt đầu thấm qua toàn bộ ngôi nhà.

Ngoại động từtràn ngập
[~ something]

Lan tỏa hoặc hiện diện xuyên suốt một cảm xúc, ý tưởng hoặc bầu không khí cụ thể

A sense of deep melancholy seemed to permeate the entire novel.

Một cảm giác u sầu sâu sắc dường như tràn ngập toàn bộ cuốn tiểu thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error