D
Dicread
HomeDictionaryPperforation

perforation

đường răng cưa / sự thủng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: perforations

Tperforation mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, perforation thường dùng để chnhng lnhỏ được to ra mt cách có chủ đích trên các vt liu như giy, tem hoc vé để người dùng có thxé ri mt cách ddàng. Trong trường hp này, nó tương đương vi khái nim "đường răng cưa". Ví dụ: a perforated edge (mt mép giy có đường răng cưa).

Ngược li, trong lĩnh vc y khoa hoc kthut, perforation li mang nghĩa tiêu cc, chmt lthng không mong mun do tác động ngoi lc, bnh lý hoc sự ăn mòn. Lúc này, tnày được dch là "sthng" hoc "vết thng". Ví dụ: gastric perforation (thng ddày).

So sánh vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit perforation vi hole và puncture:

hole: Là tchung nht để chbt kcái lnào, không nhn mnh vào cách thc to ra lỗ đó.
puncture: Thường chmt lnhdo vt nhn đâm xuyên qua (như khi bị đinh đâm thng lp xe), mang tính cht tc thi và đột ngt.
perforation: Nhn mnh vào mt chui các lnhỏ (trong trường hp đường răng cưa) hoc mt sxuyên thng hoàn toàn qua mt lp màng/thành cơ quan (trong y khoa).

Lưu ý vngpháp

perforation là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác đường xé trên giy, nó thường xut hindng snhiu hoc đi kèm vi tính tperforated để mô tả đặc đim ca vt liu. Hãy cn thn không nhm ln gia danh tperforation (sthng/đường răng cưa) và động tperforate (đục lỗ/làm thng).

Countable when referring to a single hole or a specific line of holes (a perforation). Uncountable when describing the general state of being pierced or the process of creating holes (perforation).

Ý nghĩa

Danh từđường răng cưa

Một lỗ nhỏ hoặc một chuỗi các lỗ được tạo ra trên vật liệu để có thể xé hoặc xuyên qua dễ dàng

The stamp has a perforation along the edge.

Con tem có một đường răng cưa dọc theo mép.

Danh từsự thủng

Một lỗ được tạo ra do bị đâm hoặc khoan xuyên qua một bề mặt, thường dùng để chỉ vết thủng trong y khoa hoặc sinh học

The surgeon identified a perforation in the intestinal wall.

Bác sĩ phẫu thuật đã phát hiện một vết thủng ở thành ruột.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error