D
Dicread
HomeDictionaryBbend

bend

uốn / uốn cong / làm gập người / khúc cua
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bendsQuá khứ: bentPhân từ 2: bentV-ing: bending

bend mô thành động làm thay đổi hình dng ca mt vt tthng sang cong hoc to thành mt góc. Đim mu cht ca tnày là sbiến dng vt lý nhưng không làm gãy hoc đứt vt thể đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bend có thể được dch là "un", "un cong" hoc "gp".

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi curve, bend thường ám chmt sthay đổi hướng đột ngt hơn hoc kết quca mt lc tác động chủ động. Trong khi curve gi lên mt đường cong mm mi, tnhiên (như đường cong ca cơ thể), thì bend thường gn lin vi nlc vt lý hoc mt đim rcthể.

bend (un/gp): Nhn mnh vào hành động tác động lc hoc mt đim gãy khúc. Ví dụ: bend a wire (un mt si dây).
curve (cong): Nhn mnh vào hình dáng hình hc mượt mà. Ví dụ: a curved line (mt đường cong).

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Trong ngcnh giao thông, bend được dùng để chỉ "khúc cua" trên đường hoc dòng sông, nơi hướng di chuyn thay đổi. Cn lưu ý phân bit vi corner (góc đường), vn thường dùng cho các góc vuông ti ngã tư trong đô thị.

Khi nói vcơ thngười, bend dùng để din thành động cúi xung hoc gp mt bphn nào đó. Ví dụ: bend down to pick up something (cúi xung để nht thgì đó). Nếu dùng trong nghĩa bóng như bend the rules, tnày mang nghĩa là lách lut hoc thay đổi quy định mt chút để phù hp vi hoàn cnh, thay vì tuân thmt cách cng nhc.

Lưu ý vngpháp

bend va là ni động từ (tun cong, tgp li) va là ngoi động từ (làm cho vt khác un cong). Khi sdng, hãy chú ý skhác bit gia vic vt thtnhiên có hình dng cong và vic dùng lc để làm nó cong đi.

Countable when referring to a physical curve in a path or river. Uncountable when referring to the general act of curving or flexibility.

Ý nghĩa

Ngoại động từuốn
[~ someone][~ something]

Dùng lực để làm cho một vật đang thẳng trở nên cong hoặc tạo thành một góc

He used pliers to bend the wire.

Anh ấy đã dùng kìm để uốn sợi dây.

Nội động từuốn cong

Cong lại hoặc chệch khỏi một đường thẳng

The road begins to bend sharply to the left.

Con đường bắt đầu uốn cong gắt về phía bên trái.

Ngoại động từlàm gập người
[~ someone]

Khiến ai đó phải cúi khom lưng hoặc thu mình lại

The heavy load bent him double.

Gánh nặng nặng nề đã làm anh ấy gập người lại.

Danh từkhúc cua

Một đoạn cong hoặc một điểm rẽ trên đường hoặc dòng sông

The car skidded at the bend in the road.

Chiếc xe bị trượt tại khúc cua trên đường.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error