D
Dicread
HomeDictionaryMmolding

molding

phào chỉ / việc đúc / nặn / uốn nắn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: moldingsQuá khứ: moldedPhân từ 2: moldedV-ing: molding

Tmolding mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tkthut xây dng, sn xut công nghip cho đến giáo dc và tâm lý. Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit gia nghĩa vt lý (to hình vt cht) và nghĩa bóng (hình thành tính cách).

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kiến trúc, molding dùng để chcác di phào chtrang trí. Đây là mt danh tchvt thcthể. Trong khi đó, trong sn xut, molding li mô tmt quy trình kthut (vic đúc) để to ra sn phm tkhuôn. Khi chuyn sang nghĩa bóng, tnày mô tstác động lâu dài để un nn tư duy hoc hành vi ca mt con người, tương tnhư cách người ta nn mt khi đất sét.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là stương đồng gia molding và shaping. Mc dù chai đều có thdch là "to hình", nhưng molding thường nhn mnh vào vic sdng mt khuôn mu (mold) hoc áp lc tbên ngoài để ép vt liu vào mt hình dng cố định. Ngược li, shaping mang tính linh hot hơn và không nht thiết phi có khuôn.

Ví dụ đúng: molding a child's character (un nn tính cách ca mt đứa trẻ - nhn mnh sự định hướng theo mt khuôn mu chun mc).
Ví dụ đúng: plastic injection molding (đúc phun nha - quy trình công nghip sdng khuôn).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn hết sc cn thn để không nhm ln molding (hoc moulding) vi mold (hoc mould) khi tnày mang nghĩa là "nm mc". Mc dù cùng mt gc từ, nhưng khi nói vnm mc, nó đóng vai trò là danh tchmt loi vi sinh vt, hoàn toàn không liên quan đến hành động to hình hay vt liu trang trí.

Sai: The wall is covered in molding (Nếu ý bn mun nói tường bmc, hãy dùng mold).
✅ Đúng: The wall is decorated with crown molding (Bc tường được trang trí bng phào chtrn).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh tchquy trình (vic đúc), molding thường là danh tkhông đếm được. Tuy nhiên, khi chcác di phào chtrang trí, nó có thể được dùngdng snhiu tùy vào slượng chi tiết lp đặt.

Countable when referring to the physical decorative strips of wood or plaster on a wall. Uncountable when referring to the industrial manufacturing process of shaping materials.

Ý nghĩa

Danh từphào chỉ

Một dải vật liệu trang trí dùng để che mối nối giữa hai bề mặt

The contractor installed crown molding around the ceiling.

Nhà thầu đã lắp phào chỉ trần xung quanh trần nhà.

Danh từviệc đúc

Quá trình tạo hình vật liệu bằng cách sử dụng khuôn

The plastic injection molding process is very efficient.

Quá trình đúc phun nhựa rất hiệu quả.

Ngoại động từnặn
[~ someone][~ something]

Tạo hình một vật liệu dẻo thành một hình dạng cụ thể

She spent the afternoon molding the clay into a vase.

Cô ấy dành cả buổi chiều để nặn đất sét thành một chiếc bình.

Ngoại động từuốn nắn
[~ someone][~ something]

Tác động đến sự phát triển tính cách hoặc tư duy của một người

A good teacher helps in molding the minds of young students.

Một giáo viên giỏi sẽ giúp uốn nắn tư duy của những học sinh nhỏ tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error