D
Dicread
HomeDictionaryCcurvature

curvature

độ cong
[C/U] Cả hai
Số nhiều: curvaturesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

curvature được sdng chyếu trong các ngcnh kthut, toán hc và vt lý để mô tả đặc tính hình hc ca mt đường cong hoc bmt. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "độ cong", ám chmc độ mà mt đối tượng lch khi trng thái thng hoc phng. Khác vi các tmô thình dáng chung chung, curvature mang tính định lượng và chính xác, thường liên quan đến các phép đo hoc tính toán trong hình hc vi phân.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ curvature vi curve (đường cong). Trong khi curve là mt danh tchchính đối tượng hình hc (mt đường cong), thì curvature là mt thuc tính hoc đặc đim ca đường cong đó (độ cong). Ví dụ, bn không thnói "độ cong ca mt đường thng" theo nghĩa có giá trdương, vì mt đường thng có curvature bng không.

Mt đim dgây nhm ln khác là skhác bit gia curvature và bend. Tbend thường được dùng trong đời sng hàng ngày để chmt chun cong hoc hành động un cong (ví dụ: mt khúc cua trên đường), trong khi curvature được dùng trong phân tích khoa hc để mô ttoàn bộ đặc tính hình hc ca bmt hoc đường dn.

The curvature of the road is a sharp turn. (Sai vì curvature không dùng để chmt đim cthnhư khúc cua).
The curvature of the lens affects how light is focused. (Đúng vì đang nói về đặc tính hình hc ca thu kính).

Ngcnh sdng và lưu ý kthut

Trong vt lý và thiên văn hc, curvature thường xut hin trong các khái nim phc tp như "độ cong ca không-thi gian" (curvature of space-time). Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo gistrang trng và chính xác vthut ngữ để tránh làm mt đi tính khoa hc ca văn bn.

Vmt ngpháp, curvature là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùngdng snhiu curvatures khi đề cp đến các giá trị độ cong khác nhau ti nhiu đim khác nhau trên mt bmt phc tp.

Countable when referring to different types or specific instances of bending in a design (the curvatures of the fuselage). Uncountable when discussing the general property of being curved in a scientific context (the curvature of spacetime).

Ý nghĩa

Danh từđộ cong

Mức độ mà một đường cong hoặc bề mặt hình học lệch khỏi trạng thái phẳng hoặc thẳng

The curvature of the Earth is visible from high altitude.

Độ cong của Trái Đất có thể nhìn thấy được từ độ cao lớn.

Ví dụ

The curvature of the Earth is visible from high altitude.

Độ cong của Trái Đất có thể nhìn thấy được từ độ cao lớn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error