D
Dicread
HomeDictionaryGgum

gum

nướu / kẹo cao su / nhựa cây / nhai bằng nướu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gumsQuá khứ: gummedPhân từ 2: gummedV-ing: gumming

Tgum trong tiếng Anh là mt từ đa nghĩa, đòi hi người hc cn xác định rõ ngcnh để tránh nhm ln gia các khái nim sinh hc, thc vt hc và sn phm tiêu dùng.

Phân bit các lp nghĩa chính

Đim dgây nhm ln nht cho người Vit là vic gum va có nghĩa là nướu (li) trong nha khoa, va có nghĩa là ko cao su. Trong khi tiếng Vit dùng hai thoàn toàn khác nhau, tiếng Anh dùng chung mt từ. Khi nói vsc khe răng ming, gum luôn chmô mm bao quanh chân răng. Ngược li, khi nói vthói quen nhai hoc các sn phm trong ca hàng tin li, gum được hiu là ko cao su (viết đầy đủ là chewing gum).

Mt sc thái khác ít gp hơn nhưng quan trng là nghĩa nha cây. Trong ngcnh này, gum chnhng cht dính tnhiên tiết ra tthân cây, thường được dùng trong công nghip hoc y tế. Hãy cn thn để không nhm ln vi resin (nha thông/nha cng), vì gum thường có tính cht hòa tan trong nước tt hơn.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc cn lưu ý rng khi gum đóng vai trò là động từ, nó mang nghĩa là nhai bng nướu (thường dùng cho trem chưa mc răng hoc động vt). Đây là mt cách dùng đặc thù, không nên nhm vi động tchew (nhai nói chung).

Sai: The baby is chewing the toy with his teeth. (Nếu đứa trchưa mc răng).
✅ Đúng: The baby is gumming the toy.

Đặc đim ngpháp

Khi mang nghĩa là ko cao su hoc nha cây, gum thường được coi là danh tkhông đếm được (uncountable noun). Tuy nhiên, khi nói vcác miếng ko cao su riêng lhoc các loi nha cây khác nhau, nó có thể được dùng như danh từ đếm được. Khi nói vnướu, tnày thường được dùngdng snhiu gums vì con người có cnướu hàm trên và hàm dưới.

Countable when referring to individual pieces of chewing gum. Uncountable when referring to the biological tissue in the mouth or raw tree resin.

Ý nghĩa

Danh từnướu

Mô thịt săn chắc bao quanh chân răng

Her gums were bleeding after the dental cleaning.

Nướu của cô ấy bị chảy máu sau khi lấy cao răng.

Danh từkẹo cao su

Một chất dính, thường là tổng hợp, được nhai để tạo hương vị

He stuck a piece of peppermint gum under the desk.

Anh ấy dán một miếng kẹo cao su vị bạc hà dưới gầm bàn.

Danh từnhựa cây

Chất tiết dính từ một số loại cây, được dùng làm chất kết dính hoặc véc ni

The pine tree leaked a thick, golden gum.

Cây thông tiết ra một loại nhựa đặc màu vàng kim.

Ngoại động từnhai bằng nướu
[~ someone][~ something]

Nhai một thứ gì đó liên tục, thường là khi chưa có răng

The baby began to gum the teething ring.

Đứa bé bắt đầu nhai chiếc vòng gặm bằng nướu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error