D
Dicread
HomeDictionaryFfold

fold

gấp / phá sản / nếp gấp / chuồng cừu / bỏ bài
Ngoại động từNội động từ

Tfold mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, thành động vt lý đơn gin đến các thut ngchuyên dng trong kinh doanh và cbc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

nghĩa cơ bn nht, fold mô thành động gp hoc gp mt vt mm (như giy, vi) li. Tuy nhiên, khi chuyn sang ngcnh kinh doanh, fold không còn là hành động vt lý mà trthành mtn dcho ssp đổ. Thay vì dùng fail (tht bi) hay bankrupt (phá sn) mt cách trang trng, fold thường được dùng trong văn nói để chvic mt doanh nghip ngng hot động vì không thduy trì tài chính.

Trong trò chơi poker, fold là mt thut ngkthut đặc thù. Nó không đơn thun là "dng chơi" mà là hành động tbván bài hin ti để tránh mt thêm tin cược. Vic nhm ln fold vi quit (bcuc hoàn toàn) trong ngcnh này là mt sai sót phbiến; fold chỉ áp dng cho mt lượt chơi cthể.

Các đim dgây nhm ln và lưu ý sdng

Mt thách thc đối vi người Vit là phân bit fold vi các tcó nghĩa tương tnhư bend hay crease. Trong khi bend (un cong) chsthay đổi hình dng mà không nht thiết phi to ra nếp gp, và crease (vết nhăn/nếp gp) thường nhn mnh vào kết qulà mt đường hn trên bmt, thì fold nhn mnh vào hành động gp mt phn ca vt này đè lên phn kia.

Sai: I folded the wire to make a hook. (Dây kim loi không thể "gp" theo kiu vi/giy, nên dùng bend).
✅ Đúng: I folded the laundry. (Gp qun áo).

Ngoài ra, cn lưu ý nghĩa ít phbiến hơn là fold dùng để chchung cu hoc mt cng đồng tôn giáo/nim tin (nghĩa bóng ca "đàn cu"). Trong trường hp này, tnày mang sc thái bo vvà gn kết.

Đặc đim ngpháp

fold va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thể đếm được (ví dụ: a fold in the curtain - mt nếp gp trên rèm ca). Khi là động từ, nó thường là ni động ttrong ngcnh cbc (I fold) nhưng là ngoi động tkhi nói vhành động gp vt gì đó (fold the paper).

Ý nghĩa

Ngoại động từgấp

Gập một vật gì đó lại sao cho phần này che lên phần kia

She carefully folded the letter and placed it in the envelope.

Cô ấy cẩn thận gấp bức thư rồi cho vào phong bì.

Nội động từphá sản

Sụp đổ hoặc đầu hàng; ngừng hoạt động, đặc biệt là đối với một doanh nghiệp

The small startup folded after only six months due to lack of funding.

Công ty khởi nghiệp nhỏ đó đã phá sản chỉ sau sáu tháng do thiếu vốn.

Danh từnếp gấp

Một đường hằn hoặc nếp nhăn tạo ra khi gấp vải hoặc giấy

There was a sharp fold in the map where it had been tucked away.

Có một nếp gấp sắc nét trên tấm bản đồ nơi nó từng được cuộn lại.

Danh từchuồng cừu

Một khu vực rào kín dành cho cừu hoặc gia súc

The shepherd led the flock back into the fold for the night.

Người chăn cừu dẫn đàn gia súc quay trở lại chuồng để nghỉ đêm.

Ngoại động từbỏ bài

Trong trò chơi poker, việc bỏ bài và từ bỏ quyền lợi đối với số tiền cược hiện tại

Seeing the opponent's massive bet, he decided to fold.

Nhìn thấy mức cược khổng lồ của đối thủ, anh ấy quyết định bỏ bài.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error