D
Dicread
HomeDictionaryDductile

ductile

dễ kéo sợi / dễ uốn nắn

/ˈdʌk.taɪl/

Tính từ
So sánh hơn: more ductileSo sánh nhất: most ductile

ductile là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, được sdng chyếu trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: vt lý hc/kthut và tâm lý hc/xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen vvt cht và nghĩa bóng vtính cách để tránh nhm ln trong dch thut.

Sc thái trong vt lý và kthut

Trong lĩnh vc khoa hc vt liu, ductile mô tả đặc tính ca mt cht (thường là kim loi) có khnăng biến dng do, cthlà có thkéo dài thành si mnh mà không bị đứt. Điu này khác vi malleable (ddát mng). Trong khi malleable nhn mnh vic nén phng (như dát vàng thành lá), thì ductile nhn mnh vic kéo giãn (như kéo đồng thành dây đin).

Ví dụ đúng: Gold is highly ductile (Vàng có tính do cao/dkéo si).

Sc thái trong mô tcon người

Khi dùng để mô ttính cách, ductile mang nghĩa bóng là dun nn, dbị ảnh hưởng hoc ddàng chp nhn sdn dt ca người khác mà không phn kháng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (linh hot, dthích nghi) hoc tiêu cc (thiếu chính kiến, dbthao túng).

Ví dụ đúng: A ductile mind (Mt tư duy dun nn).

Lưu ý vtvng tương đương

Người hc cn cn trng để không nhm ln ductile vi các tchsmm mi thông thường như soft hoc flexible. soft chỉ độ cng bmt, flexible chkhnăng un cong ri quay li hình dáng cũ, còn ductile nhn mnh vào sbiến đổi hình dng vĩnh vin mà không gây ra sphá hy cu trúc.

Vmt ngpháp, ductile là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từdễ kéo sợi

Có khả năng được kéo dài thành sợi mảnh mà không bị đứt, đặc biệt khi nói về kim loại

Copper is highly ductile, making it ideal for electrical wiring.

Đồng có tính dẻo cao, khiến nó trở nên lý tưởng cho việc làm dây điện.

Tính từdễ uốn nắn

Dễ bị ảnh hưởng hoặc bị dẫn dắt bởi người khác; có bản chất hoặc tính cách linh hoạt

The young student had a ductile mind, absorbing every piece of information his mentor provided.

Cậu học trò trẻ có một tư duy dễ uốn nắn, hấp thụ mọi thông tin mà người cố vấn cung cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error