D
Dicread
HomeDictionaryCcartilage

cartilage

sụn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: cartilages

cartilage là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chmô sn. Trong tiếng Vit, tnày được dch đơn gin là "sn". Đim quan trng cn lưu ý là cartilage không chxut hincác khp xương mà còn hin dinnhiu vtrí khác như tai ngoài, mũi và khí qun, đóng vai trò gim ma sát và to hình cho các bphn này.

Phân bit vi các mô liên kết khác

Người hc cn phân bit rõ cartilage vi bone (xương). Trong khi xương cng và có cha ty, sn li linh hot và đàn hi hơn. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia cartilage vi tendon (gân) hoc ligament (dây chng). Hãy nhrng:

cartilage là lp đệm bao phủ đầu xương hoc to hình cu trúc (ví dụ: sn mũi).
tendon ni cơ vi xương.
ligament ni xương vi xương.

Ví dụ: Khi nói vchn thương đầu gi, nếu bn nói cartilage damage, điu đó có nghĩa là lp sn đệm bmòn hoc rách; còn nếu nói ligament tear, đó là đứt dây chng.

Ngcnh sdng và lưu ý thut ng

Trong giao tiếp thông thường, cartilage thường xut hin trong các cuc hi thoi vsc khe, chn thương ththao hoc phu thut thm mỹ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdùng các cm tnhư "sn khp" (articular cartilage) hoc "sn hyaline" (hyaline cartilage) để tăng độ chính xác vmt y khoa.

Đúng: The cartilage in the nose provides structure. (Snmũi to nên cu trúc hình dáng.)
Sai: Sdng bone khi mun nói vphn mm và linh hot ca mũi hoc tai.

Vmt ngpháp, cartilage thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vloi mô nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các mng sn cthtrong gii phu hc.

Uncountable when referring to the biological tissue as a general substance (e.g., the joint is made of cartilage). Countable when referring to specific pieces or types of the tissue (e.g., the different cartilages of the respiratory system).

Ý nghĩa

Danh từsụn

Một loại mô liên kết chắc nhưng linh hoạt, tìm thấy ở nhiều bộ phận khác nhau của cơ thể, đặc biệt là các khớp và mũi

The surgeon repaired the damaged cartilage in the patient's knee.

Bác sĩ phẫu thuật đã sửa chữa phần sụn bị tổn thương trong đầu gối của bệnh nhân.

Ví dụ

The surgeon repaired the damaged cartilage in the patient's knee.

Bác sĩ phẫu thuật đã sửa chữa phần sụn bị tổn thương trong đầu gối của bệnh nhân.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error