D
Dicread
HomeDictionaryWwax

wax

sáp / đánh sáp / tròn dần
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: waxesQuá khứ: waxedPhân từ 2: waxedV-ing: waxing

Tnày mang hai đặc đim cm giác khác nhau. Vmt vt cht, nó gi lên nhng kết cu mn màng, sniêm phong và bo qun. Tnày thường gn lin vi các hot động bo trì, chng hn như đánh bóng xe hơi hoc chăm sóc da, cho thy schuyn đổi ttrng thái thô hoc xn màu sang mt bmt tinh tế và bóng by.

Trong ý nghĩa thiên văn hocn dụ, nó mô tstăng trưởng hoc phình to dn. Điu này to ra mt stương phn nhp nhàng vi hin tượng khuyết, định hình tnày như mt phn ca quá trình chu kgiãn nvà co li, thay vì là mt sgia tăng tuyến tính.

Uncountable when referring to the substance in bulk (wax dripped on the table). Countable when referring to specific types or products (various waxes used in furniture restoration).

Ý nghĩa

Danh từsáp

Một chất dính hoặc dầu do côn trùng hoặc thực vật tiết ra, hoặc một phiên bản tổng hợp được dùng để đánh bóng

The candle is made of beeswax.

Cây nến này được làm từ sáp ong.

Ngoại động từđánh sáp
[~ someone][~ something]

Phủ hoặc xử lý một vật gì đó bằng sáp

He spent the afternoon waxing his surfboard.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để đánh sáp cho ván lướt sóng của mình.

Nội động từtròn dần

Tăng dần về kích thước hoặc cường độ, đặc biệt là khi nói về mặt trăng

The moon will wax until it becomes full.

Mặt trăng sẽ tròn dần cho đến khi trở thành trăng rằm.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error