D
Dicread
HomeDictionaryRrubber

rubber

cao su / cục tẩy
[C/U] Cả hai
Số nhiều: rubbers

Thut ngnày mang li cm giác mnh mvslinh hot, độ bám và khnăng phc hi. Nó gi lên cm giác vt lý vtính đàn hi và khnăng quay trli hình dáng ban đầu sau khi bkéo giãn hoc nén li. Trong các bi cnh công nghip, tnày gi ý về độ bn và khnăng chng thm nước.

Cách sdng theo vùng min to ra sphân chia rõ rt gia tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh. Ti Vương quc Anh, đây là thut ngtiêu chun để chmt cc ty, trong khi ti Hoa Kỳ, vic sdng rubber trong ngcnh này rt hiếm và có thgây nhm ln, vì tnày thường được liên tưởng đến bao cao su trong tiếng lóng ca người Mỹ.

Uncountable when referring to the raw material used in manufacturing. Countable when referring to a specific object like an eraser or a rubber band.

Ý nghĩa

Danh từcao su

Một loại vật liệu bền, đàn hồi được làm từ mủ của các loài cây nhiệt đới hoặc từ hóa chất tổng hợp

The tires are made of high-quality rubber.

Những chiếc lốp xe được làm từ cao su chất lượng cao.

Danh từcục tẩy

Một miếng cao su nhỏ dùng để xóa các vết bút chì trên giấy

I need a rubber to fix this drawing mistake.

Tôi cần một cục tẩy để sửa lỗi vẽ này.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error