D
Dicread
HomeDictionaryVversatile

versatile

linh hoạt / đa năng
Tính từ
So sánh hơn: more versatileSo sánh nhất: most versatile

versatile được sdng để mô tmt người hoc mt vt có khnăng thích nghi cao, có thể đảm nhn nhiu vai trò hoc thc hin nhiu chc năng khác nhau mt cách hiu quả. Khi nói vcon người, tnày nhn mnh vào slinh hot trong knăng và tài năng, cho thy mt cá nhân không bgii hn trong mt chuyên môn duy nht mà có thxoay xtt trong nhiu tình hung khác nhau. Khi nói về đồ vt hoc công cụ, nó mang nghĩa đa năng, tc là mt thiết bcó thphc vnhiu mc đích sdng khác nhau.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln versatile vi flexible. Mc dù chai đều có thdch là "linh hot", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

versatile tp trung vào khnăng đa dng vknăng hoc công dnga năng). Ví dụ: Mt din viên versatile là người có thể đóng nhiu loi vai khác nhau.
flexible tp trung vào khnăng thay đổi để thíchng vi hoàn cnh hoc sddàng trong vic điu chnh thi gian, kế hoch. Ví dụ: Mt lch trình flexible là lch trình có ththay đổi được.

Mt sai lm phbiến là sdng versatile để mô tmt vt liu có tính đàn hi vt lý (như cao su). Trong trường hp này, bn phi dùng flexible hoc elastic, vì versatile chnói vcông năng sdng, không nói về đặc tính vt lý ca cht liu.

Ngcnh sdng thc tế

Trong môi trường làm vic chuyên nghip, vic mô tbn thân là versatile trong hsơ xin vic (CV) là mt đim cng ln, vì nó cho nhà tuyn dng thy bn là mt nhân sự đa năng, có thhtrnhiu phòng ban hoc vtrí khác nhau.

Đúng: She is a versatile athlete who excels in both swimming and running. (Cô ấy là mt vn động viên linh hot, xut sccmôn bơi li và chy bộ.)
Sai: The rubber band is very versatile. (Khi mun nói si dây cao su co giãn tt, dùng flexible schính xác hơn).

Vmt ngpháp, versatile là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từlinh hoạt

Có khả năng thích nghi hoặc được điều chỉnh cho nhiều chức năng hoặc hoạt động khác nhau

He is a versatile actor who can play both comedic and tragic roles.

Anh ấy là một diễn viên linh hoạt, có thể đóng cả những vai hài hước và bi kịch.

Tính từđa năng

Có khả năng được sử dụng theo nhiều cách khác nhau hoặc cho nhiều mục đích khác nhau

A Swiss Army knife is a versatile tool for camping.

Dao quân đội Thụy Sĩ là một công cụ đa năng cho việc cắm trại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error