D
Dicread
HomeDictionarySsingle

single

đơn, duy nhất

/ˈsɪŋɡəl/

Tính từ
Số nhiều: singles

Tnày nhn mnh tính độc tôn và stách bit. Khi được dùng trong các câu phủ định, nó thường đóng vai trò là tnhn mnh để din tsthiếu vng hoàn toàn hoc stht bi tuyt đối, to ra cm giác trng tri hoc tuyt vng. Đim khác bit so vi one là nó thêm vào mt lp cm xúc hoc snhn mnh. Trong khi one drop là mt quan sát trung lp, thì a single drop gi ý rng ngay cmt lượng nhnht có thcũng mang ý nghĩa quan trng hoc đang bthiếu ht, từ đó làm tăng tính kch tính cho câu nói.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một phòng nghỉ văn phòng vô trùng
Sarah

I have not had a single break since 8am.

Từ 8 giờ sáng đến giờ tôi chưa có một phút nghỉ ngơi nào cả.

Sarah
David
David

Let's pivot that energy into a deep dive on the Q3 goals!

Hãy chuyển năng lượng đó sang việc phân tích sâu các mục tiêu quý 3 nào!

💡
David sử dụng các thuật ngữ doanh nghiệp để phớt lờ sự kiệt sức của Sarah trong khi cô ấy đang xả stress.

Ý nghĩa

Tính từđơn, duy nhất

Chỉ một; không phải là một trong số nhiều cái

"a single drop of rain"

một giọt mưa duy nhất

Ví dụ

I don't have a single cent left in my wallet.

Tôi không còn một xu nào trong ví.

Wait, not a single person showed up to the meeting?

Khoan đã, không một ai xuất hiện tại cuộc họp sao?

I can't believe you spent a single penny on that junk!

Tôi không thể tin được là bạn đã chi một đồng duy nhất cho cái thứ rác rưởi đó!

There isn't a single mistake in this entire report.

Không có một lỗi nào trong toàn bộ bản báo cáo này.

Just a single spark was enough to start the fire.

Chỉ một tia lửa duy nhất là đủ để gây ra đám cháy.

You didn't give me a single reason to trust you!

Bạn chẳng đưa ra được một lý do nào để tôi tin bạn cả!

I haven't heard a single word from the client today.

Tôi chưa nghe thấy một lời nào từ khách hàng trong ngày hôm nay.

Not a single soul knows where the key is hidden.

Không một linh hồn nào biết chiếc chìa khóa được giấu ở đâu.

Cụm từ kết hợp

a single tear

một giọt nước mắt

A single tear rolled down her cheek.

Một giọt nước mắt lăn dài trên má cô ấy.

single file

hàng một

Please walk in single file through the corridor.

Vui lòng đi thành một hàng một qua hành lang.

single handed

đơn độc, một tay

She managed the entire project single handed.

Cô ấy đã một tay quản lý toàn bộ dự án.

single digit

một chữ số

The temperature dropped to single digits last night.

Nhiệt độ đã giảm xuống mức một chữ số vào đêm qua.

single use

dùng một lần

We need to stop using single use plastics.

Chúng ta cần ngừng sử dụng nhựa dùng một lần.

Bối cảnh văn hóa

Sc mnh ca mt nt nhc đơn
The Power of the Single Note

Từ nguyên

Ttiếng Anh csingel, bt ngun ttiếng Proto-Germanic singulaz, có nghĩa là đơn độc hoc duy nht.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error