D
Dicread
HomeDictionarySsingle

single

đơn / độc thân / đơn giản / chọn ra / người độc thân / đĩa đơn

/ˈsɪŋɡəl/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: singlesQuá khứ: singledPhân từ 2: singledV-ing: singling

Tnày nhn mnh tính độc tôn và stách bit. Khi được dùng trong các câu phủ định, nó thường đóng vai trò là tnhn mnh để din tsthiếu vng hoàn toàn hoc stht bi tuyt đối, to ra cm giác trng tri hoc tuyt vng.

Đim khác bit so vi one là nó thêm vào mt lp cm xúc hoc snhn mnh. Trong khi one drop là mt quan sát trung lp, thì a single drop gi ý rng ngay cmt lượng nhnht có thcũng mang ý nghĩa quan trng hoc đang bthiếu ht, từ đó làm tăng tính kch tính cho câu nói.

Countable when referring to unmarried individuals or individual song releases. Uncountable when used as an adjective to describe a quantity.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một phòng nghỉ văn phòng vô trùng
Sarah

I have not had a single break since 8am.

Từ 8 giờ sáng đến giờ tôi chưa có một phút nghỉ ngơi nào cả.

Sarah
David
David

Let's pivot that energy into a deep dive on the Q3 goals!

Hãy chuyển năng lượng đó sang việc phân tích sâu các mục tiêu quý 3 nào!

💡
David sử dụng các thuật ngữ doanh nghiệp để phớt lờ sự kiệt sức của Sarah trong khi cô ấy đang xả stress.

Ý nghĩa

Tính từđơn

Chỉ bao gồm một

a single piece of paper

một tờ giấy đơn lẻ

Tính từđộc thân

Không kết hôn hoặc không trong một mối quan hệ tình cảm

He has been single for three years.

Anh ấy đã độc thân được ba năm.

Tính từđơn giản

Đơn giản hoặc không phức tạp về thiết kế hoặc mục đích

a single-cylinder engine

một động cơ xi-lanh đơn

Ngoại động từchọn ra
[~ someone][~ something]

Chọn ra hoặc phân biệt một đối tượng từ một nhóm

The teacher singled him out for praise.

Giáo viên đã chọn anh ấy ra để khen ngợi.

Danh từngười độc thân

Một người không kết hôn

The party was full of singles.

Bữa tiệc đầy những người độc thân.

Danh từđĩa đơn

Một bản ghi âm âm nhạc chỉ có một bài hát

The band released a new single last week.

Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới vào tuần trước.

Ví dụ

I don't have a single cent left in my wallet.

Tôi không còn một xu nào trong ví.

0

Wait, not a single person showed up to the meeting?

Khoan đã, không một ai xuất hiện tại cuộc họp sao?

0office-gossip

I can't believe you spent a single penny on that junk!

Tôi không thể tin được là bạn đã chi một đồng duy nhất cho cái thứ rác rưởi đó!

0roommate-argument

There isn't a single mistake in this entire report.

Không có một lỗi nào trong toàn bộ bản báo cáo này.

0job-interview

Just a single spark was enough to start the fire.

Chỉ một tia lửa duy nhất là đủ để gây ra đám cháy.

0

You didn't give me a single reason to trust you!

Bạn chẳng đưa ra được một lý do nào để tôi tin bạn cả!

0awkward-date

I haven't heard a single word from the client today.

Tôi chưa nghe thấy một lời nào từ khách hàng trong ngày hôm nay.

0

Not a single soul knows where the key is hidden.

Không một ai biết chiếc chìa khóa được giấu ở đâu.

0

Cụm từ kết hợp

a single tear

một giọt nước mắt

A single tear rolled down her cheek.

Một giọt nước mắt lăn dài trên má cô ấy.

single file

hàng một

Please walk in single file through the corridor.

Vui lòng đi thành một hàng một qua hành lang.

single handed

đơn độc, một tay

She managed the entire project single handed.

Cô ấy đã một tay quản lý toàn bộ dự án.

single digit

một chữ số

The temperature dropped to single digits last night.

Nhiệt độ đã giảm xuống mức một chữ số vào đêm qua.

single use

dùng một lần

We need to stop using single use plastics.

Chúng ta cần ngừng sử dụng nhựa dùng một lần.

Bối cảnh văn hóa

Sc mnh ca mt nt nhc đơn
The Power of the Single Note

Trong lý thuyết và sáng tác âm nhc, khái nim vmt nt nhc đơn hay sự đồng âm là mt công cmnh mẽ để to ra scăng thng và gii ta.
Khi mt nhà son nhc lược bcác hp âm và chỉ để li mt đường giai điu đơn độc, điu đó to nên mt cm giác mong manh và trn tri mà nhng hp âm dày đặc không thlàm được.
Điu này thhin rõ nét trong phn mở đầu ca nhiu vopera kch tính hay nhng bn độc tu cello đầy ámnh.
Bng cách tp trung vào mt tn sduy nht, schú ý ca người nghe được thu hp li, từ đó làm tăng thêm sc nng cm xúc ca bui biu din.
Chnghĩa ti gin này buc khán giphi đối din vi sthun khiết ca âm thanh, phn chiếu tri nghim ca con người vscô độc hoc stp trung tuyt đối.
Ttiếng kèn trumpet đơn độc trong mt bphim chiến tranh đến nhng bn nhc ti gin ca Philip Glass, vic sdng mt si chgiai điu đơn nht đóng vai trò như mt đim ta tâm lý, gt bmin ào ca thế gii để hé lmt stht cm xúc nguyên bn và không hblc bỏ.

Từ nguyên

Ttiếng Anh csingel, bt ngun ttiếng Proto-Germanic singulaz, có nghĩa là đơn độc hoc duy nht.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error