D
Dicread
HomeDictionaryPproliferation

proliferation

sự gia tăng nhanh chóng
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsphát trin bùng nhoc không thkim soát, thường gi lên cm giác vmt quy mô quá ln gây choáng ngp. Mc dù có thmang nghĩa trung lp trong các bi cnh sinh hc, nhưng tproliferation thường xuyên xut hin trong các bài phê bình chính trhoc xã hi để mô tslan rng đáng báo động ca vũ khí, công nghhoc thông tin sai lch, ám chmt quá trình đã vượt quá ngưỡng có thqun lý được.

Used to describe the general process or phenomenon of rapid spreading, such as the proliferation of digital devices.

Ý nghĩa

Danh từsự gia tăng nhanh chóng

Sự tăng nhanh về số lượng hoặc mức độ của một thứ gì đó

The proliferation of smartphones has changed how we communicate.

Sự gia tăng nhanh chóng của điện thoại thông minh đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

Ví dụ

The proliferation of smartphones has changed how we communicate.

Sự gia tăng nhanh chóng của điện thoại thông minh đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error