D
Dicread
HomeDictionaryIintake

intake

lượng hấp thụ / cửa nạp / số lượng tuyển sinh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: intakes

intake là mt danh từ đa nghĩa, được sdng trong nhiu ngcnh khác nhau tsinh hc, kthut cho đến giáo dc. Đim chung ca tnày là mô thành động hoc quá trình đưa mt thgì đó tbên ngoài vào bên trong mt hthng.

Uncountable when referring to the total volume of substances entering a body ('too much sugar intake'). Countable when referring to physical machine parts ('the engine has two air intakes') or groups of students admitted in a specific year ('the 2023 intake was larger than last year's').

Ý nghĩa

Danh từlượng hấp thụ

Lượng thức ăn, đồ uống hoặc không khí được đưa vào cơ thể

You should reduce your daily salt intake to lower your blood pressure.

Bạn nên giảm lượng muối hấp thụ hàng ngày để hạ huyết áp.

Danh từcửa nạp

Một bộ phận hoặc lỗ hở mà qua đó không khí, nhiên liệu hoặc chất lỏng đi vào động cơ hoặc máy móc

The technician cleaned the air intake to improve the engine's efficiency.

Kỹ thuật viên đã làm sạch cửa nạp khí để cải thiện hiệu suất của động cơ.

Danh từsố lượng tuyển sinh

Số lượng người được nhận vào một trường học, cao đẳng hoặc tổ chức tại một thời điểm cụ thể

The university has increased its annual intake of medical students.

Trường đại học đã tăng số lượng tuyển sinh sinh viên y khoa hàng năm.

Từ liên quan

Last Updated: May 24, 2026Report an Error