D
Dicread
HomeDictionarySspace

space

không gian / vũ trụ / thời gian / đặt cách quãng / chia khoảng cách

/speɪs/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày gi lên cm giác vsci mvà trng tri. Khi nói vcác khu vc vt lý, nó ám chsvng bóng ca nhng vt gây cn trhoc sba bn, khác vi troom thường ngụ ý vmt sc cha hoc độ va vn cthể. Trong bi cnh thiên văn hc, tnày mang li cm giác vsbao la, tĩnh lng và nhng điu chưa biết, chuyn tmt khái nim hình hc vcác chiu sang mt vtrí vt lý nm ngoài Trái Đất. Vmt tâm lý, nó mô tnhu cu vranh gii hoc sự đơn độc. Vic yêu cu space là mt cách nói gim nói tránh phbiến hin nay để chkhong cách vcm xúc hoc quyn tchtrong mt mi quan hệ. Khi đóng vai trò là mt hành động, tnày tp trung vào nhp điu và sphân bổ. Đây là điu ngược li vi vic tp trung thành cm; nó hàm ý schủ đích trong vic to ra các khong nghỉ để tránh tình trng quá cht chi hoc chng chéo lên nhau.

Uncountable when referring to the vacuum of the universe or general room in a car ('There is no more space'). Countable when referring to specific gaps between objects, like the blank characters between words on a page ('Leave two spaces after the period').

Ý nghĩa

Danh từkhông gian

Một khu vực liên tục không có vật cản; một vị trí hoặc khu vực cụ thể

"There is not enough space in the car for five people."

Không có đủ chỗ trong xe cho năm người.

Danh từvũ trụ

Khoảng không ba chiều vô tận nơi các vật thể và sự kiện có vị trí và hướng tương đối, bao gồm cả vùng nằm ngoài khí quyển Trái Đất

"The rocket traveled deep into outer space."

Tên lửa đã bay sâu vào vũ trụ.

Danh từthời gian

Một khoảng thời gian trống có sẵn

"I need some space to think about my decision."

Tôi cần một chút thời gian để suy nghĩ về quyết định của mình.

Ngoại động từđặt cách quãng

Đặt hoặc sắp xếp các vật với một khoảng cách cụ thể giữa chúng

"The designer decided to space the chairs two feet apart."

Nhà thiết kế quyết định đặt các ghế cách nhau hai feet.

Nội động từchia khoảng cách

Để lại các khoảng trống hoặc khoảng thời gian giữa các sự kiện hoặc vật thể

"The payments are spaced over twelve months."

Các khoản thanh toán được chia đều trong mười hai tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error