D
Dicread
HomeDictionaryPplenum

plenum

không gian đầy đặc / khoang phân phối khí / phiên họp toàn thể
Danh từ
Số nhiều: plena

plenum là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng trong ba lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: vt lý, kiến trúc/kthut và chính trị. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia mt khái nim khoa hc, mt bphn ca tòa nhà hay mt quy trình hp hành.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong vt lý, plenum mô tmt trng thái đối lp vi chân không (vacuum). Khi nói vmt "không gian đầy đặc", nó ám chmt môi trường mà mi đim đều được lp đầy bi vt cht. Đây là thut ngchuyên sâu, ít gp trong giao tiếp hàng ngày.

Trong lĩnh vc xây dng và hthng điu hòa không khí (HVAC), plenum được hiu là "khoang phân phi khí". Đây là khong trng kthut (thường nm trên trn gihoc dưới sàn nâng) dùng để dn không khí. Người hc cn lưu ý rng trong ngcnh này, plenum không phi là mt thiết bị đơn lmà là mt không gian chc năng.

Trong chính trvà qun trị, plenum dùng để chỉ "phiên hp toàn thể". Nó khác vi các cuc hp nhóm nhhoc hp ban điu hành vì yêu cu shin din ca tt ccác thành viên chính thc. Ví dụ: plenary session thường được dùng phbiến hơn trong tiếng Anh hin đại, nhưng plenum vn được dùng trong các văn bn chính thc ca các tchc hoc đảng phái.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Mt sai lm phbiến là cgng tìm mt ttiếng Vit duy nht để bao hàm tt ccác nghĩa ca plenum. Vì ba nghĩa này không có mi liên hvmt logic trong tiếng Vit, bn phi dch linh hot tùy theo chuyên ngành. Chng hn, không thdùng từ "phiên hp" khi đang nói vhthng thông gió, hay dùng "khoang khí" khi nói vmt cuc hp chính trị.

Đặc đim ngpháp

plenum là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh chính trị, nó thường đi kèm vi các động tnhư hold (tchc) hoc convene (triu tp). Trong kthut, nó thường xut hin trong các cm tmô tvtrí như plenum space (không gian khoang phân phi khí).

Ý nghĩa

Danh từkhông gian đầy đặc

Một không gian được lấp đầy hoàn toàn bởi vật chất, đặc biệt là để đối lập với chân không

The early physicists debated whether the universe was a vacuum or a plenum.

Các nhà vật lý thời kỳ đầu đã tranh luận liệu vũ trụ là một chân không hay một không gian đầy đặc.

Danh từkhoang phân phối khí

Một căn phòng hoặc không gian trong tòa nhà được sử dụng để lưu thông không khí, thường nằm giữa trần cấu trúc và trần giả

The HVAC technician checked the plenum for leaks to ensure efficient airflow.

Kỹ thuật viên hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí đã kiểm tra khoang phân phối khí để tìm chỗ rò rỉ nhằm đảm bảo luồng không khí hiệu quả.

Danh từphiên họp toàn thể

Một cuộc họp hoặc phiên họp mà tất cả các thành viên của một cơ quan hoặc hội đồng đều có mặt

The committee will move from small working groups to a full plenum to vote on the final proposal.

Ủy ban sẽ chuyển từ các nhóm làm việc nhỏ sang một phiên họp toàn thể để bỏ phiếu cho đề xuất cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error