D
Dicread
HomeDictionaryNnumerous

numerous

nhiều、đông đảo、vô số
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more numerousSo sánh nhất: most numerous

Tnumerous mang sc thái trang trng, gi lên mt slượng đủ ln để gâyn tượng hoc khiến người ta choáng ngp, nhưng không nht thiết là vô tn. Tnày thường xuyên xut hin trong các báo cáo hc thut, văn bn pháp lý hoc tài liu chuyên nghip nhm mô tquy mô ca svt mà không cn đưa ra mt con schính xác.

Ý nghĩa

Tính từnhiều
[something]

Tồn tại với số lượng lớn

"There are numerous reasons why this plan will fail."

Có rất nhiều lý do khiến kế hoạch này sẽ thất bại.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error