D
Dicread
HomeDictionaryNnumerous

numerous

nhiều
Tính từ
So sánh hơn: more numerousSo sánh nhất: most numerous

numerous được sdng để mô tmt slượng ln đối tượng, thường mang sc thái trang trng hơn so vi tmany. Trong khi many là tphbiến dùng trong mi tình hung, numerous thường xut hin trong văn viết, báo cáo hoc các bài phát biu chính thc để nhn mnh sphong phú hoc đa dng vslượng.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng cn lưu ý là numerous không chỉ đơn thun nói vslượng ln mà còn gi ý rng các đối tượng đó có thkhác nhau hoc xut hinnhiu nơi, nhiu thi đim. Ví dụ, khi nói numerous occasions (nhiu dp), người nói mun nhn mnh rng svic đã xy ra lp đi lp li nhiu ln.

many: Dùng thông dng, trung tính. Ví dụ: many people (nhiu người).
numerous: Trang trng hơn, nhn mnh stích thoc lp li. Ví dụ: numerous attempts (vô snlc).

Lưu ý vcách dùng

Vì numerous là mt tính tmô tslượng, nó luôn đi kèm vi danh từ đếm được snhiu. Người hc tiếng Vit thường dnhm ln khi dch sang tiếng Vit là "nhiu", nhưng trong tiếng Anh, bn không thdùng numerous cho các danh tkhông đếm được (như nước, thi gian, tin bc).

numerous water (Sai vì nước không đếm được)
much water hoc a lot of water (Đúng)
numerous bottles of water (Đúng vì chai nước đếm được)

Ý nghĩa

Tính từnhiều

Tồn tại với số lượng hoặc con số lớn

There are numerous reasons why this plan will fail.

Có nhiều lý do khiến kế hoạch này sẽ thất bại.

Ví dụ

The museum houses numerous artifacts from the ancient Roman Empire.

Bảo tàng lưu giữ nhiều hiện vật từ Đế chế La Mã cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error